Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan Công dụng:. Trị ma chẩn hỏa độc, màu sắc ban đỏ tím, đen. Vị thuốc: Hắc sâm …………. 4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..2g Hồng hoa ……… 1,2g Kinh giới …………..4g Mẫu Đơn bì …… 3,2g Mộc thông …….. 2,8g Sinh địa…
Nguyên bản bài thuốc: Y Cấp, Q.8. Đổng Tây Viên. Công dụng: Tư thận, dưỡng can. Trị can thận suy, đầu váng, mắt hoa, thị lực giảm, huyết áp cao. Vị thuốc: Bạch cúc hoa ..120g Câu kỷ tử ……. 120g Đan bì ………… 120g Phục linh …….. 120g Sơn dược …….. 160g Sơn thù…
Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Kinh Nghiệm Toàn Thư, Q.1. Công dụng: Trị họng sưng lở loét. Vị thuốc: Bạch tật lê Bạch thược Cam thảo Can cát Cát cánh Đương quy Liên kiều Mạch môn Phòng phong Sinh địa Thanh bì Thăng ma Thiên hoa phấn Tiền hồ Xuyên khung Sắc uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác. Công dụng: Phòng chứng đậu. Vị thuốc: Huyền sâm ……… 200g Dùng chầy gỗ, giã nhỏ, phơi khô, tán bột. Thỏ ty tử 400g, rửa sạch, phơi khô, tán nhỏ trộn với đường làm hoàn. Ngày uống 6–8g với nước đường. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Tư âm, bình can, an thần, trị huyết áp cao. Vị thuốc: Câu đằng ………..15g Dạ giao đằng …..15g Địa long …………. 9g Hạ khô thảo ……15g Huyền sâm ……. 15g Táo nhân ………….9g Câu đằng để riêng cho vào…
Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Diện Bộ Môn), Q.24. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Nhuận phế, thanh hỏa. Trị họng khô, hư hỏa bốc lên gây nên đờm. Vị thuốc: A giao Bạch mật Hạnh nhân Mạch môn Sa sâm Sinh địa. Tang bạch bì Tri mẫu Sắc uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Tạp Chí (6) 1975. Công dụng: Trị thai ngoài tử cung mà huyết dịch trong ổ bụng đã kết thành khối. Vị thuốc: Đan sâm ……….15g Đào nhân ………..9g Nga truật …….. 3-6g Tam Lăng ………..6g Xích thược ……. 15g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Dịch Chẩn Nhất Đắc. Dư Lâm Công dụng: Trị phụ nữ bị các chứng hư phiền. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 40g Địa hoàng ……… 40g Đương quy ……. 20g Hoàng kỳ ………. 20g Nhân sâm ……… 20g Trần bì ……………20g Xuyên khung …. 20g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 20–30g…
Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị tỳ vị hư hàn, thanh thực, bụng đầy hơi. Vị thuốc: Bào khương …………………. 2g Biển đậu (sao) ……………….4g Chích thảo ……………………2g Hậu phác (sao) …..………….4g Hoài sơn (sao) ……………….4g Thương truật (sao) …………. 6g Trần bì ……………………….. 8g Trư linh ………………………. 4g Tán bột. Ngày uống 8–2g với…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị cảm lạnh, cảm nóng. Vị thuốc: Hồ hoàng liên …….. 40g Sử quân tử …………..40g Xạ hương …………….. 2g Xuyên hoàng liên … 40g Các vị tán bột. Dùng Chẫu chàng 5 con giã nát cho rượu vào ngào thành cao…
