Nguyên bản bài thuốc: Vân Nam Trung Y Học Viện Học Báo (2) 1982. Công dụng: Tán phong tuyên Phế, kiện Tỳ táo thấp. Trị khan tiếng. Vị thuốc: Kinh giới Phòng phong Bạc hà Thuyền thoái Cát cánh Khương hoạt Kha tử (nghiền nát) Bạch thược Bạch truật đều …………….. 10g Bắc Tế tân Chích…
Nguyên bản bài thuốc: Sơn Đông Trung Y Tạp Chí 1988: 5. Công dụng: Ích khí hoạt huyết, Dưỡng âm liễm Can. Trị viêm gan siêu vi B mạn tính. Vị thuốc: Đảng sâm ……20–30g Đương quy …10–15g Hoàng kỳ Đan sâm Ngũ vị tử Câu kỷ tử Phục linh đều ….. 15g Xuyên khung…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị họng sưng đau sau khi đậu mọc. Vị thuốc: Đạm trúc diệp Địa cốt bì Hồng hoa Huyền sâm Kinh giới Liên kiều Mộc thông Phòng phong Quy vĩ Thạch cao Xích thược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, lương huyết. Trị điên giản, động kinh. Vị thuốc: Bối mẫu ……………….16g Cương tằm …………..20g Đởm Nam tinh ……..10g Tào hưu ……………… 20g Thạch xương bồ ….. 20g Trúc nhự (sao) ……. 10g Uất…
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.10. Cung Tín Toản. Công dụng: Bổ khí huyết, ích can thận, khứ phong thấp. Trị khí huyết hư yếu, can thận đều suy, bại liệt. Vị thuốc: Bạch thược ……….6g Bạch truật ……… 40g Bổ cốt chỉ ……… 40g Câu kỷ ………….. 40g Đỗ trọng …………..
Nguyên bản bài thuốc: Dược Tửu Nghiệm Phương Tuyển. Chung Dung Công dụng: Điều hòa nguyên khí, minh mục, thông nhĩ, uống lâu ngày cơ thể sẽ khỏe mạnh. Trị gân xương đau, hạ nguyên hư hàn. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) ………………… 90g Cam Cúc hoa (bỏ cọng) …….. 90g Câu kỳ tử (bỏ cuống) …………. 90g Nhục thung…
Nguyên bản bài thuốc: Tâm Đắc Thần Phương. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị chân tay đau nhức, ngực bụng đau như dãn ra (do tà khí trúng thẳng vào lý). Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Bạch truật ……… 12g Đỗ trọng ………… 8g Đương quy ……… 8g Ngưu tất ………….8g Nhân sâm ……… 12g Quế chi ………….. 2g…
Nguyên bản bài thuốc: Biển Thước Tâm Thư (Thần Phương) Đậu Tài. Công dụng: Trị tâm thống do giun gây nên, nôn ra nước trong, các loại giun. Vị thuốc: Can tất …………….. 20g Hạc sắt (sao) …….. 40g Lôi hoàn ……………40g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 8g, với nước cháo. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Ôn vệ, bổ huyết. Vị thuốc: Bạch truật ……… 0,4g Cam thảo ……….. 1,2g Cát cánh ………… 1,2g Chích thảo ……… 1,2g Đào nhân ……… 3 hạt Địa cốt bì ………. 1,2g Đinh hương …… 1 cái Đương quy ………… 2g Hoa…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị vết thương chảy máu không cầm. Vị thuốc: Bạch phàn (khô) …………….60g Bạch phàn (sống) …………. 60g Tùng hương ……………….. 280g Tán bột, rắc vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt…
