Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.17. Vương Đào. Công dụng: Ôn thận, ích khí, thăng thanh, khứ phong, hòa huyết, thông khiếu. Trị thận khí bất túc, tai nghe không rõ. Vị thuốc: Dương thận ….. 1 bộ Đại táo ………. 5 trái Đương quy ……. 80g Mẫu Đơn bì …….40g Mẫu…
Nguyên bản bài thuốc: Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.3. Cung Đình Hiền. Công dụng: Ích khí, kiện tỳ, ôn trung, chỉ tả. Trị khí hư, tiêu chảy, ăn uống không xuống, thức ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch phục linh (bỏ vỏ) ………… 12g Bạch thược (sao) ………………… 12g Bạch truật (sao đất) ……………… 6g Can khương (sao đen) …………3,2g Kha tử (nướng) ……………….. 6g…
Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu. Công dụng: Trị sốt cao, mất nước, táo bón. Vị thuốc: Huyền sâm ……. 12g Mạch môn……… 12g Sinh địa ………… 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ. Công dụng: Thanh tâm, thanh phế, hóa đờm. Vị thuốc: Ba phấn (chích) …8g Cam thảo ………. 1,2g Cát cánh ………….. 4g Hoàng cầm ……….4g Hoàng liên ………..2g Mạch môn ………..4g Phục linh ………. 20g Thần khúc ………. 2g Trần bì ………….1,2g Sắc uống. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.22. Chu Tiêu. Công dụng: Trị liệt dương, di tinh, tiết tinh, tảo tinh, hơi thở ngắn, mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Bạch long cốt ……………………………………30g Bạch phục linh ………………………………… 30g Chung nhũ thạch ……………………………… 30g Dương khởi thạch ………………………………30g Lộc nhung ……………………………………….. 30g…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Học Tạp Chí, (6) 1976. Công dụng: Trị thai ngoài tử cung dạng hôn mê (sau khi thai ngoài tử cung vỡ dẫn đến xuất huyết nhiều trong ổ bụng, có triệu chứng choáng), và giai đoạn đầu thể không ổn định (chỉ trong thời gian ngắn sau khi…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị chứng tích lao (do lao nhọc gây ra chứng tích trệ đồ ăn, tích tụ (khối u)… Vị thuốc: Bạch truật Địa hoàng Đương quy Hoàng kỳ Mẫu Đơn bì Nhân sâm Phục linh Sơn dược Sơn thù Thăng ma…
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.23. Chu Tiêu. Công dụng: Trị vị hư, các chứng bệnh hàn nhiệt, tỳ hàn, đờm thịnh, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ………………………60g Cam thảo (nướng hơi vàng) …… 60g Hậu phác (sao Gừng) …………. 120g Thương truật ……………………180g Trần bì ……………………………180g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm nước…
Nguyên bản bài thuốc: Phùng Thị Cẩm Nang. Phùng Sở Chiêm. Công dụng: Trị đẻ khó. Vị thuốc: Hột quỳ Tán bột. Mỗi lần dùng 8g, hòa với rượu nóng, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn cao…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị ngược tật (sốt rét). Vị thuốc: Bán hạ (chế) Binh lang Hậu phác Mộc tặc Thanh bì Thương truật Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an…
