Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất. Công dụng: Sát trùng, chỉ thống. Trị trẻ nhỏ bụng bị đau do giun. Vị thuốc: Hạc sắt (sao vàng) ………..10g Hồ phấn …………………… 10g Khô phàn …………………. 10g Xuyên luyện tử …………… 10g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 2g….
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị chứng cước khí, nửa người bị phù, tiểu không thông. Vị thuốc: Mộc thông ……….. 40g Tang căn bạch bì . 80g Tân lang ………….. 80g Tử tô (lá) …………. 40g Trư linh ……………. 40g Xích phục linh ….. 80g Tán bột. Ngày…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Lý Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần. Công dụng: Tân lương giải cơ, tán phong, thanh nhiệt. Trị ngoại cảm phong nhiệt, sốt, đầu đau, không sợ lạnh hoặc hơi sợ lạnh, không ra mồ hôi, miệng khát, rêu lưỡi trắng, mạch Phù Sác. Vị thuốc:…
Nguyên bản bài thuốc: Dương Y Đại Toàn. Cố Thế Trừng. Công dụng: Trị các chứng phong. Vị thuốc: Bạch tật lê ….. 120g Đương quy …… 80g Hồ ma …………. 80g Khổ sâm …….. 240g Mạn kinh tử ….. 80g Ngưu bàng tử…. 80g Phòng phong …120g Tán bột. Dùng Đại phong tử nhục…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên. Công dụng: Trị thận hư không nuôi dưỡng được can làm cho mắt có màng mộng, mắt nhìn 1 hóa 2 (song thị), mắt mờ nhìn không rõ. Vị thuốc: Đương quy (vĩ) .20g Mẫu Đơn bì …….20g Ngô thù nhục …. 20g Ngũ vị tử…
Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian. Công dụng: Trị các chứng phong sau khi sinh, yếu mệt không có sức. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch truật Khương hoạt Đương quy Phục linh Phòng phong Thục địa Tần giao Thược dược Xuyên khung Sắc uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Ích âm, hóa ứ. Trị can thận âm hư, khí trệ, huyết ứ, lipit trong máu tăng. Vị thuốc: Câu kỷ tử ……………. 10g Đan sâm .……………. 20g Sơn tra ……………….. 15g Thảo quyết minh …..15g Thủ ô …………………..15g Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.3. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Thanh nhiệt, táo thấp. Trị thấp nhiệt hạ chú gây nên chân đau, gối sưng, cước khí, chân yếu, ghẻ lở, đơn độc, bạch đới, lưng đau. Vị thuốc: Hoàng bá Thương truật Lượng bằng nhau. Tán bột, trộn mật làm…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Công dụng: Lợi thủy, tiêu thũng, cường tâm. Trị tim suy độ II, III, hồi hộp, phiền muộn, khí suyễn, chân tay phù. Vị thuốc: Mạch môn ……………………….. 16g Ngũ vị tử ……………………………10g Nhân sâm ………………………… 20g phụ tử (chế) ……………………
Nguyên bản bài thuốc: Sinh Hóa Biên, Q Hạ. Phó Thanh Chủ Công dụng: Trị lúc mang thai mà bị phù. Vị thuốc: Bạch truật ……………. 20g Cam thảo ………………0,4g Đương quy …………….12g Hoàng kỳ (sống) ……..12g Nhân sâm …………….. 20g Phục linh ……………… 40g Sài hồ ………………….. 0,4g Thăng ma …………… 1,2g Trần bì ………………….1,2g Sắc uống. Lưu ý…
