Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan. Công dụng: Trị sởi loại độc, sưng phù. Vị thuốc: Cam thảo Cúc hoa Hồng hoa Kinh giới Liên kiều Mộc thông Ngân hoa Ngưu bàng tử Thổ Bối mẫu Tử hoa đinh địa Lượng bằng nhau. Thêm Hồ đào nhục, sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ. Công dụng: Trị nhiệt tà ở vị, bổ tâm, tiêu hỏa nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo ……… 1,2g Huyền sâm …….40g Mạch môn …….. 20g Phục thần ……… 12g Sài hồ ………………4g Táo nhân ………….8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương. Lý Văn Lượng. Công dụng: Tư thận, trấn tinh, tiềm dương. Trị tỳ thận đều hư, khí huyết đều thiếu, tiểu cầu bị giảm. Có tác giả dùng chữa viêm màng bồ có hiệu quả tốt Vị thuốc: Câu kỷ tử …….. 16g Cúc hoa ……….. 10g Đại táo…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Trung Y Bí Phương Đại Toàn. Công dụng: Ích khí, kiện Tỳ, thăng dương cử hãm. Trị dạ dày sa (do Tỳ hư khí hãm). Vị thuốc: Hoàng kỳ (chích) ………. 120g Phòng phong ……………….. 3g Bạch truật (sao) ……………. 9g Chỉ xác (sao) ……………… 15g Cát căn (nướng) ………….. 12g Sơn thù du …………………..15g Sắc uống….
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Dưỡng âm, trị hư phiền. Vị thuốc: Bạch linh Bạch truật Cam thảo Can khương phụ tử Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Giáng vị hỏa, bổ thận thủy, trị gân co, thịt mềm, đi đứng không được. Vị thuốc: Cam cúc hoa …..20g Địa cốt bì ……….20g Mạch môn …….. 40g Nguyên sâm ……40g Nhân sâm ……… 12g Sa sâm ………….. 20g Sinh địa ………….20g Thục…
Nguyên bản bài thuốc: Lỗ Phủ Cấm Phương. Cung Đình Hiền. Công dụng: Trị dương mai. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 30g Bạch tiên bì …… .30g Khương hoạt……… 16g Kim ngân hoa ….30g Kinh giới ………..46g Liên kiều ………. 30g Mộc thông …….. 18g Mộc qua …………30g Phòng phong …. 30g Quy vĩ ……………30g…
Nguyên bản bài thuốc: Nội Khoa Học. Viện Trung Y Thượng Hải Công dụng: An thai, dễ sinh (đẻ). Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Chỉ xác (sao) Đương quy (thân) Hậu phác (sao gừng) Hoàng kỳ (nướng) Khương hoạt Kinh giới Ngải cứu Sinh khương Thỏ ty tử Xuyên Bối mẫu Liều lượng bằng nhau, sắc uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông Công dụng: Bổ khí, thăng dương. Trị khí hư hạ hãm, giang môn không giữ được gây nên hạ lỵ không cầm. Vị thuốc: Bạch thược (sao) ……. 10g Bạch truật ………………6g Chích thảo ……………..4g Đương quy (thân) …….6g Hoàng kỳ ……………… 6g Nhân sâm …………….. 6g Phòng phong…
Nguyên bản bài thuốc: Dị Giản Phương. Vương Đức Phu. Công dụng: Trị đẻ khó. Vị thuốc: Đương quy Tía tô (cành và lá) Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày 2 lần, mỗi lần dùng 16g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
