Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích, Q.3. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị phụ nữ sinh (đẻ) non. Vị thuốc: A giao (sao với Cáp phấn) … 30g Bạch truật ……………………. 30g Cam thảo (nướng) ……………. 16g Can khương (nướng) ………….30g Đỗ trọng (bỏ vỏ, sao) ……….. 16g Đương quy (tẩy rượu) ………. 30g Hoàng kỳ (nướng mật) ……….30g Khung cùng …………………….. 30g Mộc hương…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm. Phó Nhân Vu. Công dụng: Trị mắt đau. Vị thuốc: Bạch chỉ Cam thảo Mộc tặc Phòng phong Tật lê Thanh long Thảo quyết minh Thuyền thoái Tán bột. Ngày uống 12–16g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị sinh xong bụng (trên và dưới) đau liên tục. Vị thuốc: Bồ hoàng ……….. 4g Đương quy (vĩ) . 10g Hồng hoa ………….2g Huyền hồ sách …10g Ngũ linh chi …….. 4g Nhược quế ………. 2g Xích thược ………. 2g Sắc uống với…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị ghẻ lở lâu ngày. Vị thuốc: Hàn thủy thạch …………… 0,4g Hoạt thạch …………………. 0,4g Mẫu lệ ………………………….20g Tán bột, bôi (rắc) vào vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng:…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Dực, Q.6. Vưu Tài Kinh Công dụng: Trị can hư, hông sườn đau, mắt mờ, hay thở dài, móng tay móng chân khô, khi mệt nhọc càng khó chịu hơn, khi đói thì phát bệnh. Vị thuốc: Bạch thược ………….6g Cam thảo …………… 2g Đương quy ………… 4g Thục địa ……………..12g Trần…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị chứng trĩ mũi (xoang viêm mạn tính). Vị thuốc: Hoàng liên (bỏ rễ) ……….. 3 cọng Long não ………………………….. 2g Qua đế ……………………….. 14 quả Xích tiểu đậu ……………….. 30 hột Tán bột, hòa với Long não. Mỗi…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị huyết cam sang, âm đạo lở loét, tai có nhọt lở, các loại nhọt độc. Vị thuốc: Bạch phàn …….. 40g Khinh phấn ……. 20g Một dược ……….40g Nhũ hương ……. 40g Xạ hương ……….20g Tán bột, dùng để bôi ngoài….
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị bụng dưới đau do lạnh. Vị thuốc: Chích thảo …………2g Đào nhân ………10 hạt Đương quy ……… 20g Hắc khương ……… 2g Tiền hồ …………….. 4g Xuyên khung ………8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.4. Tần Cảnh Minh Công dụng: Giải tán hàn tà, trị đậu chẩn. Vị thuốc: Cam thảo ………….4g Cát căn ……………..4g Đạm đậu xị ………. 4g Gừng ……………. 3 lát Phòng phong ……..4g Quế chi ……………. 4g Thăng ma …………. 4g Xích thược ……….. 4g Sắc uống….
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh Công dụng: Trị ngoại cảm phong hàn. Vị thuốc: Cát căn Kinh giới Phòng phong Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn cao (không thuốc…
