Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị bụng đau, táo bón, tiểu bí. Vị thuốc: Bạch thược ……. 10g Cam thảo ……….. 2g Đại hoàng ……….. 6g Quế chi …………..10g Thêm Gừng 1 lát, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.8. Tôn Tư Mạo Công dụng: Trị trúng phong liệt nửa người. Vị thuốc: Bạch chỉ …………..6g Bạch truật ……….12g Cẩu tích ………… 12g Cát căn …………… 6g Hạnh nhân ………. 6g Khương hoạt …….6g Ma hoàng …………6g Ngưu tất …………12g Phòng phong ….. 6g…
Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.7. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị mắt sưng đỏ, đau. Vị thuốc: Phù dung (lá) Sinh địa Lượng bằng nhau. Tán nhuyễn, hòa thêm tròng trắng trứng gà, đắp lên mắt. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q, Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Kiện tỳ, bổ khí, phù thổ, ức mộc. Trị tỳ vị hư yếu, gan viêm mạn. Vị thuốc: Bạch truật …………. 12g Cam thảo ……………. 6g Hoàng bì thụ diệp.. 16g Phục linh …………….16g Thái tử sâm ………… 16g Tỳ…
Nguyên bản bài thuốc: Vị thuốc: Đương quy,Xuyên khung, Địa hoàng, Truật, Phục linh, Trần bì, Ô dược, Hương phụ tử, Mẫu đơn bì mỗi thứ 2,0g, Ích mẫu thảo, Đại táo mỗi thứ 1,5g, Cam thảo 1,0g, Can sinh khương 1-2g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Thuốc dùng khi mắc các…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Hoạt huyết, hóa ứ, ích khí, kiện tỳ, lợi thủy, tiêu thũng. Trị khí huyết ứ trệ, thủy thấp nội đình, gan xơ, cổ trướng. Vị thuốc: Đại phúc bì ……. 12g Đan sâm ………….15g Hoàng kỳ………… 15g Kim tiền…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Kim Dực Phương, Q.6. Tôn Tư Mạo. Công dụng: Kiến trung, bổ huyết. Trị hành kinh bụng bị đau do huyết hư. Vị thuốc: Bạch thược (sao) ………… 16g Cam thảo (nướng) …………. 4g Đương quy …………………..12g Đường (hòa riêng) …………..5g Hồng táo ………………….. 5 quả Sinh khương …………………4 lát Sắc uống. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Cương Mục, Q.13. Lâu Anh Công dụng: Trị 2 bên góc trán đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ……….. 30g Đương quy ……………… 40g Hoàng Cầm ………………… 160g Qua lâu căn ………………… 80g Sài hồ …………………………. 60g Sinh địa …………………………40g Tán bột. Ngày uống 24g. Dùng Gừng sống và Táo sắc lấy…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Lục Thư, Q.7. Lưu Thánh Tuyền Công dụng: Dưỡng huyết, tư âm, nhu can, thư cân. Trị hư lao, can huyết bất túc, gân cơ co rút làm cho đi lại khó khăn, tay chân tê, mắt mờ, đầu đau, chóng mặt, tai ù, mắt khô, mắt nhìn đôi….
Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết. Tiền Ất. Công dụng: Trị chứng cam khát (chứng cam tích kèm khát nước nhiều). Vị thuốc: Định phấn Hoàng liên Long đởm thảo Ô mai (nhục) Đều 8g. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
