Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Công dụng: Ích chân khí, bổ hư tổn. Trị hạ tiêu hư kiệt, bụng đau quặn, hông sườn đầy, ăn uống kém, khớp xương mỏi, khớp xương đau, tay chân tê dại, lưng nặng đi đứng khó khăn, mắt…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị sau khi sinh bị kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch linh ……….. 4g Chích thảo ……….2g Đào nhân ……10 hạt Đương quy ……. 20g Trần bì ………….1,6g Xuyên khung …….8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Bảo Mệnh Tập. Trương Bích Công dụng: Trị chứng trường đản (giống như buồng trứng có khối u). Vị thuốc: Bạch thược ………4g Chỉ xác …………… 4g Chích thảo ………..2g Đào nhân …… 25 hột Quế chi …………… 6g Sinh địa ………….. 4g Tân lang …………. 6g Sắc uống….
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị bịnh cùi, hủi. Vị thuốc: Bạch phụ tử Đan sâm Định phong thảo Hà thủ ô Huyền sâm Khổ sâm Mạn kinh tử Ngô công Nhân sâm Phòng phong Tế tân Thăng ma Thiên ma Tử sâm Uy linh tiên Xuyên…
Nguyên bản bài thuốc: Sản Nhũ Bị Yếu. Ký Trí Quân. Công dụng: Trị chứng tử phiền (có thai mà trong người buồn phiền, khó chịu). Vị thuốc: Tri mẫu ………… 80g Tán bột. Dùng Táo, bỏ hột, chỉ lấy thịt, giã nát, trộn thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Dị Giản Phương. Vương Đức Phu. Công dụng: Trị chứng tiêu khát, phiền táo. Vị thuốc: Bạch mai nhục .. 20g Bách dược tiễn .120g Chích thảo ……… 60g Kha lê lặc ……… 10g Mạch môn …….. 30g Nhân sâm ……… 10g Ô mai nhục …….20g Tử tô diệp ………20g Tán…
Nguyên bản bài thuốc: Xích Thủy Huyền Châu, Q.16. Tôn Nhất Khuê. Công dụng: Trị chứng quyết do huyết hư, thổ huyết, chảy máu cam quá nhiều. Vị thuốc: Bạch thược ………6g Cam thảo ………… 2g Câu kỷ tử …….. 3,2g Đương quy ……… 6g Hoàng bá ………….4g Mạch môn …….. 3,2g Thục địa ……………..
Công dụng: Trị các chứng đau khi có kinh, đau bụng dưới, trĩ, đau lòi rom ở những người dễ bị mệt, huyết sắc kém. Vị thuốc: Đương quy ……..12g Quế chi………….. 6g Sinh khương ………4g Đại táo ……………4g Thược dược…….. 16g Cam thảo …………8g Giao di ……………20g (không có Giao di cũng được). Cách…
Nguyên bản bài thuốc: Nhãn Khoa Bí Truyền Long Mộc Luận. Bảo Quang Đạo Nhân. Công dụng: Trị mắt có màng, mắt có mây. Vị thuốc: Cát cánh………………… 4g Đương quy (thân) ………4g Hắc sâm …………………. .4g Hoàng cầm ……………….4g Nhân sâm ……………….. 4g Phòng phong …………… 8g Phục linh……………….. 4g Sung úy tử ………………. 8g…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh Công dụng: Tiêu đờm, thuận khí, kiện tỳ, khoan hung. Trị ho nhiều đờm, ngực đầy, ăn không tiêu. Vị thuốc: Bạch linh (bỏ vỏ) ……………………………. 8g Bạch truật ……………………………………… 24g Bán hạ (tẩy nước 7 lần, sấy khô) ……….48g Chỉ thực (sao hơi vàng) …………………… 30g Nga truật ……………………………………….. 16g…
