Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.3. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị tạng can hư hàn, khí trệ ở ngực, tay chân lạnh, hông sườn đau nhói. Vị thuốc: Bá tử nhân ………….………… 0,2g Đào nhân …………………………. 1,2g Đương quy (sao) ……………….. 1,2g Mộc hương ………………………. 1,2g Ngô thù du ………………………… 20g Nhân…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Trừ phiền, giải lao, thanh tâm, minh mục. Trị vùng ngực có uất nhiệt, phế nhiệt, ho ra máu, tỳ vị nhiệt, miệng lở loét, nôn ra máu, đởm nhiệt, băng huyết, ngũ lâm. Vị thuốc: A giao …………… 80g…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Khứ đờm, hóa ứ, thông kinh, hoạt lạc. Trị đờm ngăn trở kinh lạc, khí trệ, huyết ứ, các khớp viêm dạng thấp. Vị thuốc: Đan sâm ………. 120g Địa long ………….72g Hải mã ………….. 40g Ngô công ………..40g Ngưu…
Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 bài thuốc Đông Y. Nguyễn Phu. Công dụng: Trị suy nhược, máu thiếu, ho lâu ngày, mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Đinh lăng Mạch môn Sinh địa Tang diệp Thiên môn Đều 12g. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận (Biện Thái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Công dụng: Ôn thông tâm dương, tiềm trấn, thu liễm tâm khí, an thần. Trị bệnh ở thái dương kinh, thầy thuốc dùng hỏa để công hạ làm cho tâm dương bị hư tổn, tâm thần phù…
Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận Phương, Q.2. Lưu Hà Gian Công dụng: Sơ phong, hoạt lạc, tuyên tý, chỉ thống. Trị chứng hành tý, ngoại cảm phong hàn, sợ lạnh, sốt. Vị thuốc: Cam thảo …………30g Cát căn …………….. 8g Đương quy ……… 30g Hạnh nhân ……… 30g Hoàng cầm …………8g Ma hoàng…
Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị sinh xong mà đầu bị đau. Vị thuốc: Đương quy Xuyên khung Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Trị trẻ nhỏ can viêm cấp (không bị vàng da hoặc có vàng da). Vị thuốc: Bạch Mao căn …30g Bản lam căn ……16g Mộc tặc ……….. 16g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Làm điều hòa và dưỡng khí huyết. Vị thuốc: Bạch chỉ ………… 12g Đương quy …….. 20g Quan quế ……….. 12g Tế tân …………….. 20g Thạch xương bồ ..12g Xuyên khung …… 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Kỳ Hiệu Lương Phương, Q.13. Phương Hiền. Công dụng: Thanh trường, lý huyết, khoan trường, sơ phong. Trị trường tích, hạ huyết. Vị thuốc: Bạch truật ………… 24g Đương quy (thân) …4g Hòe hoa ……………. 24g Kinh giới tuệ …….. 24g Thanh bì …………… 24g Thăng ma …………… 4g Thục địa …………… 24g…
