Nguyên bản bài thuốc: Cung Cảnh Lâm, Tân Cương, Trung Quốc. Công dụng: Tả hỏa ở kinh Tâm và Can, thanh thấp nhiệt ở kinh Can và Tỳ. Trị zona. Vị thuốc: Chi tử ………….. 10g Đơn bì ………. 10g Đương quy …….10g Sài hồ …………… 10g Xích thược ……. 10g Xuyên quy ………10g Sắc…
Bệnh bong gân, tụ huyết, sai trẹo khớp ( sang thương) a- Triệu chứng: lao động quá năng cố ý hay vô tình gây nên bong gân, trẹo gân tụ huyết, sưng đau thâm tím, sai trẹo khớp. b- Lý: ngoại nhân sang trấn c- Pháp : Thông kinh hoạt huyết , hành khí chỉ…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh. Công dụng: Trị các chứng dương độc, mặt đỏ như gấc (cẩm), nôn ra máu, họng đau. Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Đương quy ……. 40g Hùng hoàng …….20g Miết giáp ……….. 40g Quế chi …………. 20g Thăng ma ………. 80g Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Dưỡng âm, thanh nhiệt, thông kinh, hoạt huyết. Trị âm hư sinh nhiệt, nội phong nhiễu động, huyết trệ ở kinh mạch, mạch máu não bị nghẽn. Vị thuốc: Cam cúc hoa…. 15g Câu kỷ tử………. 15g Đan sâm …………15g Địa…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận. Trương Trọng Cảnh. Công dụng: Trị tay chân lạnh, mạch Vi. Thường dùng trong trường hợp trúng hàn, hành kinh bụng đau. Vị thuốc: Cam thảo ………… 8g Đại táo …….. 25 quả Đương quy ……..12g Ngô thù du ……. 25g Quế chi …………..12g Sinh khương ….5 lát…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công. Công dụng: Ôn kinh, tán hàn, tiêu kiên, hóa đờm. Trị mụn nhọt loại âm chứng. Vị thuốc: A ngùy (sao,bỏ dầu) …………. 12g Băng phiến ……………………..16g Đinh hương …………………….. 4g Giáp phiến (sao) ……………….12g Hồ tiêu ………………………….. 4g Hùng hoàng …………………… 12g Khinh phấn …………………….12g Lương…
Bệnh đau mỏi cơ nhục a- Triệu chứng: Sau khi lao động nặng, các cơ bắp thịt bị đau mỏi , các bắp chân, bắp tay bị chuột rút. b- Lý: Tỳ hư lại vận động quá sức, cơ nhục bị thương tổn. c- Pháp: Bổ tỳ cho cơ nhục mạnh, thông kinh hoạt lạc…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị rong kinh, băng huyết. Vị thuốc: A giao Bạch thược Cam thảo Đương quy Hắc khương Ngải cứu Thục địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân Công dụng: Trị chứng phục thử, thử độc truyền vào phần huyết. Vị thuốc: Bạch thược ……….. 12g Chỉ thực ………………4g Đại hoàng (sống) … 6g Đương quy …………12g Hậu phác ……………..6g Mao căn ……………. 20g Sinh địa ……………. 12g Tri mẫu ………………12g Sắc uống. Lưu…
