Nguyên bản bài thuốc: Đông Y Lược Khảo. Đỗ Đình Tuân. Công dụng: Trị tiểu khó do bàng quang có nhiệt. Vị thuốc: Mộc thông ………..6g Phòng kỷ ………….8g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn…
Nguyên bản bài thuốc: (TO KI SHI GYAKU TO) Vị thuốc: Đương quy ……..3-4g Quế chi …………3-4g Thược dược ….…3-4g Mộc thông ………2-3g Đại táo ………..3-6,5g Tế tân …….….….2-3g Cam thảo ……..2-2,5g. Cách dùng và lượng dùng: Thang. Công dụng: Trị các chứng cước, đau vùng bụng dưới, đau vùng thắt lưng, ỉa chảy, đau…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng Lý Văn Lượng. Công dụng: Bình can, hòa vị, giáng nghịch. Trị can dương nhiễu động ở bên trên, chức năng hòa giáng của vị kém, các chứng nấc (cơ hoành co thắt). Vị thuốc: Đảng sâm …………………………… 30g Thạch quyết minh (sống) …………. 30g Thị đế…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Gíám (Đậu Chẩn Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.59. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị chẩn độc, bên trong nhiệt thịnh, hoặc đậu mới mọc chưa phát ra bên ngoài. Vị thuốc: Bạc hà diệp Cam thảo Chi tử Hoàng cầm Kinh giới huệ Liên kiều…
Nguyên bản bài thuốc: Đông Viên Thập Thư. Lý Đông Viên. Công dụng: Trị tiêu ra máu, trĩ, đại tiện bón. Vị thuốc: Cam thảo ……….2,8g Đại hoàng …….. 1,2g Đương quy (vĩ)…..2g Ma nhân …………..6g Sinh địa ………….. 2g Tạo giác nhân ……4g Tần giao ………….. 2g Thương truật ……. 2g Trạch tả ………….1,2g…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.10 Trần Sư Văn. Công dụng: Trị trẻ nhỏ tỳ vị không hòa, bụng trướng, ruột sôi, muốn nôn, nôn mửa, đại tiện không đều, ăn không tiêu. Vị thuốc: Ba đậu (bỏ vỏ, dầu) ………….. 10g Bào khương …………………… 10g Đinh hương (để riêng) ……….. 40g…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Trừ thấp, tán hàn, thông kinh, hoạt lạc. Trị hàn thấp làm tắc lạc mạch, thần kinh tọa đau. Vị thuốc: Cam thảo (thân) …10g Địa long (khô) …. 10g Độc hoạt …………..10g Đương quy ……….10g Lộ lộ thông …….. 10g Ngưu tất …………….
Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.9. Trần Ngôn. Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, bài nùng, hoạt huyết, khứ ứ, sinh tân. Trị người bệnh hồ hoặc, không sốt, hơi bứt rứt, quanh mi mắt đen, nhiệt uẩn súc lại thành ung nhọt có mủ, rêu lưỡi vàng, mạch Sác….
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.9. Tôn Tư Mạo. Công dụng: Ôn dương, giải cơ, phát biểu, trừ phiền. Trị bụng đau do lạnh, tiêu chảy do hàn, âm chứng mà hư phiền, các khớp xương đau nhức. Vị thuốc: Cam thảo ………… 6g Can khương ……… 2g Đại táo…
Nguyên bản bài thuốc: Kỳ Phương Loại Biên, Q. Hạ. Công dụng: Điều khí, hoạt huyết. Trị kinh nguyệt không đều, hành kinh thì bụng đau, không thể thụ thai, sinh xong huyết ứ lại gây nên bụng đau. Vị thuốc: Đương quy …….. 80g Ích mẫu …………500g Mộc hương ……. 30g Xích thược ………..
