Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương. Nghiêm Dụng Hòa Công dụng: Giục đẻ (thôi sinh). Trị sinh đẻ khó. Vị thuốc: Bạch thược ……………………… 12g Chỉ xác …………………………… 12g Chích thảo ………………………….6g Đương quy (tẩy rượu) ………….. 12g Mộc hương …………………………6g Nhũ hương ………………………. 12g Tro tóc (hòa với máu tim heo) ….. 6g Xuyên khung ………………………..
Nguyên bản bài thuốc: La Thị Vân Dược Y Kính, Q.15. La Quốc Cương. Công dụng: Hoạt huyết, hành khí. Trị sinh xong bị các bệnh về máu, lúc đau lúc không, không thể chạm tay vào. Vị thuốc: Can khương …………………. 0,8g Đương quy ……………………….6g Hương phụ (sao rượu) ……..1,8g Ích mẫu thảo ……………………. 6g Sơn…
Nguyên bản bài thuốc: Đan Đài Ngọc Án, Q.5. Tôn Vi Phủ. Công dụng: Ích khí, dưỡng huyết, điều kinh, chỉ thống. Trị hành kinh bụng đau. Vị thuốc: Bạch thược ……..3g Bạch truật ……….4g Đương quy …….. 3g Hương phụ ………4g Nhân sâm ………. 4g Sinh địa …………. 6g Trần bì ………….. 4g Xuyên…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị trẻ con lòi trôn trê thuộc âm chứng. Vị thuốc: Bách dược tiễn ……….. 10g Phục long can …………..40g Xương đầu cua đinh … 20g Tán bột. Dùng Tía tô sắc đặc, đợi nguội bớt, trộn với dầu mè đắp. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Điều vị, bổ trung, ích khí. Trị trung khí bất túc, vị khí bất hòa, niêm mạc dạ dày bị sa. Vị thuốc: Bạch thược ……… 15g Cát cánh ………….. 3g Đỗ trọng …………..12g Đương quy ……….12g Lạt vị bì…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tân Thư, Q.13. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Thanh nhiệt, công thấp. Trị mụn nhọt do nhiệt độc. Vị thuốc: Hoàng bá …………4g Hoàng liên ………..4g Tán bột. Ngâm nước sữa 1 đêm, sấy lửa cho khô. Dùng Kinh giới, sắc lấy nước, rửa vết thương, rồi bôi (rắc)…
Nguyên bản bài thuốc: Sinh Hóa Biên. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị sinh xong phần khí bị tổn thương, bụng đau do khí kết. Vị thuốc: Đương quy …… 24g Trần bì ………….1,2g Hắc khương …..1,6g Xuyên khung ……8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Nội Khoa Trích Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ. Công dụng: Trị người lớn tuổi, thận thủy và mệnh môn hỏa suy (lưng đau, gối mỏi, tai ù, tiêu chảy về sáng…) Vị thuốc: Hoài sơn ……… 160g Đơn bì ………….. 80g Ngưu tất ……….. 80g Ngũ vị tử …….. 180g Phụ…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan. Công dụng: Bổ dưỡng khí huyết. Vị thuốc: Bạch thược………8g Đương quy……… 8g Hương phụ ………8g Quế chi ………….. 4g Thục địa…………16g Xuyên khung……..4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng:…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị ung nhọt, ghẻ lở. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ………… 20g Huyền sâm .…………………20g Mạch môn (bỏ lõi) ……… 20g Mộc thông ……………… 40g Phác tiêu ……………………. 40g Tê giác tiêm …………….. 40g Thạch cao …………………… 80g Thăng ma …………………… 40g Xích thược ……………… 40g…
