Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Tư bổ thận âm, ích tinh. Trị thận âm bất túc, tinh suy, huyết thiếu, lưng đau, chân mỏi, liệt dương, di tinh. Vị thuốc: Câu kỷ …………. 120g Đỗ trọng ……….. 120g Đương quy ……… 90g Phục linh ………. 120g…
Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận Phương, Q.2. Vương Hải Tàng Công dụng: Trị đờm ẩm ngăn trở ở tâm, vị gây nên hồi hộp. Vị thuốc: Cam thảo Đương quy Ma hoàng Phòng phong Quan quế Tang bạch bì Thương truật Xích linh Xích thược Xuyên khung Lượng bằng nhau.. Trộn đều. Mỗi…
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Bổ thận nạp khí, ôn hóa ẩm tà, trị thận khí nghịch lên trên sinh ra suyễn. Vị thuốc: Bạch truật ………. 12g Bán hạ ……………. 12g Bổ cốt chỉ …………12g Chích thảo ………. 3,2g Hồ đào nhục …………
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7. Lý Diên. Công dụng: Trị nhiễm nắng, trúng lạnh. Vị thuốc: Lưu hoàng Tiêu thạch Tán bột, làm viên. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị nhũ nham (vú sưng lở loét). Vị thuốc: Mộc hương ……. 12g Sinh địa ………… 12g Giã thành bánh đắp vào chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị cam nhiệt, gầy yếu, vàng bủng. Vị thuốc: Cam thảo Hoàng bá Thanh bì Lượng bằng nhau. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 4–6g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan. Công dụng: Trị dịch hoàn 1 bên sưng, trệ xuống (thiên trụy-thoái vị bẹn) Vị thuốc: Hạt quýt ………………………. 40g Hồi hương …………………….20g Sơn tra nhục (sao) ………… 40g Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần 12g với rượu nóng, lúc bụng đói. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị bệnh đậu mới mọc đã sưng tấy (loại độc đậu mẫu). Vị thuốc: Cam thảo ………. 40g Kim ngân …….. 200g Kinh giới ………. 12g Liên kiều ………..12g Mộc thông …….. 12g Ngưu bàng tử … 12g Phòng phong …. 12g…
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương, Q.5. Nghiêm Dụng Hòa. Công dụng: Dưỡng huyết, bổ can. Trị can huyết không đủ, mắt sưng, nước mắt chảy nhiều. Vị thuốc: Bạch thược ……. 20g Chỉ thực ………… 20g Phòng phong ….. 20g Xa tiền tử ………. 20g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 20g. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Công dụng: Trị chân răng có mủ (ung xỉ), nha chu viêm. Vị thuốc: Cam thảo Hài nhi trà Tế tân Thanh diêm Thanh phàn Tán bột, dùng xát vào chân răng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
