Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.5. Hứa Thúc Vi. Công dụng: Thanh trường, chỉ huyết, sơ phong, hạ khí. Trị tiêu ra máu (do nhiệt). Vị thuốc: Bá diệp ………… 12g Chỉ xác ………… 12g Hòe hoa …………12g Kinh giới ………. 12g Tán bột. Ngày uống 16g. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ. Công dụng: Trị mất ngủ do hỏa của can vượng. Vị thuốc: Ba kích Bá tử nhân Bạch thược Đương quy Long xỉ Mạch môn Phục thần Táo nhân Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị các loại mụn nhọt, ghẻ ngứa. Vị thuốc: Cam thảo …………………….. 20g Chỉ xác (sao) …………….40g Đại hoàng ……………………. 20g Khiên ngưu (sao) ………….. 40g Mộc hương …………………… 40g Thanh bì ……………………….. 40g Tán bột. Dùng khoảng 120g. Tạo giác, nấu nước cho đặc, hòa với…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng, Q. Hạ. Lý Đông Viên Công dụng: Trị tê bại, tay chân lạnh, mắt nhìn đôi, tai ù, tai điếc, mồ hôi trộm, hay mơ, hay sợ, chân không có sức. Vị thuốc: Đương quy …………. 8g Khổ sâm (sao) ………2g Khương hoạt ………..2g Nhục quế …………… 4g Phòng kỷ (sao) ……….
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng Trương Tích Thuần Công dụng: Dưỡng huyết, an thần, trấn kinh, hóa đờm. Trị tâm trung khí hư, huyết tổn, hồi hộp, lo sợ, mất ngủ. Vị thuốc: Bán hạ …………. 12g Đại giả thạc…… 16g Long cốt …………20g Mẫu lệ ……………20g…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Chính Truyền, Q.2. Chu Quăng. Công dụng: Trị các chứng uất kết. Vị thuốc: Bán hạ (chế) ………………………. 4g Cam thảo (nướng) ………………. 2g Chi tử (sao) ……………………….. 4g Hương phụ ………………………….8g Sa nhân ……………………………… 2g Thương truật (tẩm nước gạo) .. 4g Trần bì (bỏ xơ trắng) …………… 4g Vô khung …………………………… 4g Xích linh ……………………………. 4g Thêm…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Thanh thấp nhiệt, lợi can đởm. Trị can đởm có thấp nhiệt, gan bị xơ do mật ứ. Vị thuốc: Bại tương thảo …… 16g Bản lam căn ………. 20g Đương quy ……. ….20g Hương phụ ……….. 20g Liên kiều…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng, Lục Q.76. Triệu Cát Công dụng: Trị xích bạch tả lỵ, bụng đau. Vị thuốc: Anh tử nhu (sao đỏ) …………..320g Chích thảo ……………………… 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 6g, sắc uống, lúc đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị thương hàn biến chứng làm mắt đau. Vị thuốc: Cát cánh ………………… 6g Hoàng cầm ……………..4g Linh dương giác …….. 4g Nhân sâm ……………… 4g Phòng phong …………. 4g Phục linh ………………. 4g Tê giác …………………..8g Tri mẫu ………………… 4g Sắc uống….
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị bụng đau do hàn, sắc da vàng, trắng, chân tay lạnh, mạch tả quan Huyền, tiêu tiểu bình thường. Vị thuốc: Bạch thược Chích thảo Hoàng kỳ Phòng phong Quế chi Lượng bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…
