Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Công dụng: Trị có thai cảm thương hàn, chân tay co giật, mình mát, mồ hôi ra ít, bụng đau, mạch Trầm Trì. Vị thuốc: Bạch thược ……. 40g Đương quy ……. 40g Nhục quế ………. 20g Phụ tử …………… 20g Thục…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị đinh nhọt ở má. Vị thuốc: Mộc nhĩ, sao tồn tính ………… 160g Tán bột. Ngày uống 40g với rượu nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt…
Nguyên bản bài thuốc: Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.3. Cung Đình Hiền. Công dụng: Lý khí, hóa đờm, lợi thấp, chỉ tả. Trị tiêu chảy, đờm tả. Vị thuốc: Bạch truật Bán hạ (sao nước Gừng) Cam thảo Hậu phác Mộc thông Phục linh (bỏ vỏ) Sa nhân Sơn dược Thương truật (chế nước cơm) Trần bì Xa…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị khi hành kinh thì cơ thể bị đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Cam thảo ………… 4g Đương quy ………. 8g Hạnh nhân ……20 hạt Hồng táo …….. 3 quả Ma hoàng ………… 4g Quế chi ……………. 4g Sinh khương ……3…
Nguyên bản bài thuốc: Tô Thẩm Lương Phương, Q.5. Tô Thức, Thẩm Quát. Công dụng: Trị thận hư, vị hàn, can hỏa bốc lên trên, nấc. Vị thuốc: Can khương ……40g Hồi hương ………20g Khương hoạt …..20g Mộc hương …… 20g Phụ tử ………….. 20g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
Nguyên bản bài thuốc: Đan Khê Tâm Pháp, Q.2. Chu Đan Khê. Công dụng: Táo thấp, lý khí, lương huyết, chỉ huyết. Trị trường vị có thấp, bụng trướng đầy, tiêu ra máu. Vị thuốc: Cam thảo …… 20g Chỉ xác ……… 40g Đương quy….. 40g Hậu phác ……. 40g Hòe hoa ……… 80g Ô…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.6. Trần Sĩ Đạc. Công dụng: Trị hàn ở bên dưới quá nhiều, hỏa nhân đó bùng lên gây ra tiêu khát, tiểu nhiều, uống đến đâu tiểu đến đấy, nôn ra đờm xanh, mặt nóng, môi hồng. Vị thuốc: Huyền sâm ……..90g Mạch môn …….. 30g Ngũ…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Sơ phong, chỉ dưỡng. Trị phong ngứa. Vị thuốc: Chỉ xác (sao với trấu) ………. 18g Đan sâm …………………………….18g Độc hoạt …………………………….15g Kim anh …………………………… 18g Nhục thung dung ………………..15g Tần cửu ………………………………15g Tùng diệp …………………………. 50g Tán nhỏ. Cho vào túi vải,…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Kiện tỳ, ích thận, lương huyết, chỉ huyết. Trị nước tiểu có Hemoglobin thể ẩn kịch phát. Vị thuốc: A giao (nấu chảy) …….10g Bạch truật …………….. 10g Cam thảo ………………. 6g Đại táo …………………. 5 quả Đảng sâm ……………….10g Đương quy ……………..12g Hoàng…
Nguyên bản bài thuốc: Vạn Bệnh Hồi Xuân, Q.2 Cung Đình Hiền Công dụng: Ôn trung, an hồi. Trị trung dương bất túc, Tỳ Vị hư hàn, tiêu sống phân, nôn và tiêu ra giun. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Can khương …….4g Hoa tiêu …………..4g Nhân sâm ………..8g Ô mai ………………8g Phục linh ………… 8g Sắc…
