Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị sinh xong bị lỵ. Vị thuốc: Đương quy………. 4g Hoàng liên…………4g Hòe hoa…………… 4g Ngự mễ cốc ….. 20g Sinh địa ………….. 4g Xích thược ……….4g Xuyên khung…….4g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Dẫn tinh, chỉ huyết, trị chứng giao hợp bị xuất huyết (do tổn thương ở âm đạo, âm hộ). Vị thuốc: Bạch truật ……… 40g Hắc khương …….. 4g Hoàng bá ………. 20g Kinh giới tuệ …..12g Nhân sâm ……… 20g Phục…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị tam tiêu uất, táo bón, tiểu không thông. Vị thuốc: Chỉ xác ………………………….. 80g Hắc khiên ngưu tử ………….. 160g Mộc hương …………………….. 10g Tân lang …………………………. 20g Trần bì ………………………………40g Khiên ngưu, nửa để sống, nửa sao chín. Tán…
Nguyên bản bài thuốc: Dược Tửu Nghiệm Phương Tuyển. Chung Dung Công dụng: Cổ can thận, xung tinh huyết, an thần, minh mục. Trị can thận hư tổn, lưng đau, chân mỏi, chóng mặt, hoa mắt, hoảng hốt, mắt mờ. Vị thuốc: Đơn sa ………………….. 10g Nhục thung dung ……. 90g Nhục đậu khấu …………..
Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Chế Tễ Hối Biên Trung Y Thượng Hải Công dụng: Khứ phong, tán hàn, chỉ khái, bình suyễn. Trị phế quản viêm mạn. Vị thuốc: Bạch giới tử ………..100g Can khương ………. 200g Ma hoàng ………….. 200g Quế chi ……………… 200g Thảo ô ………………. 200g Xuyên ô ………………200g Dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải. Công dụng: Trị chốc mép (mép bị lở). Vị thuốc: Hoàng bá ………..8g Thanh đại ……….. 8g Tán bột, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn cao…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Thanh thấp nhiệt, lợi can đởm. Trị can đởm có thấp nhiệt, gan bị xơ do mật ứ. Vị thuốc: Bản lam căn ……… 20g Đảng sâm …………. 20g Hoàng cầm ……….. 16g Khương hoàng …….16g Nhân trần ………….40g Sài…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, trấn nghịch, tức phong. Trị ôn nhiệt dịch độc nhiễm vào tâm bào, não viêm B dịch tễ. Vị thuốc: Liên kiều ………. 40g Quán chúng ……40g Vân mẫu ………. 20g Sắc uống. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Tư âm thanh nhiệt, sinh tân nhuận táo. Trị âm hư, đái tháo đường. Vị thuốc: Sinh địa (loại lớn) ………… 30g Thạch cao (sống) …………. 60g Sắc uống thay nước trà. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh. Công dụng: Thông dương, hành tý, khứ phong, khu thấp, hòa doanh, chỉ thống. Trị các khớp đau nhức, đầu xây xẩm, hơi thở ngắn, muốn nôn. Vị thuốc: Bạch truật ……. 160g Cam thảo ………. 80g Ma hoàng ……… 80g Phòng…
