Nguyên bản bài thuốc: Hoạt Ấu Khẩu Nghị. Tăng Thế Vinh Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị kinh phong mạn, tay chân lạnh. Vị thuốc: Lưu hoàng (thục) . 30g phụ tử (hắc) …….. 2 củ Yết tiêm ………….. 7 cái Tán bột. Dùng Sinh khương giã nát lấy nước, trộn thuốc bột làm hoàn. Ngày uống 4 –…
Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất. Công dụng: Lý khí, hòa huyết. Trị đang cho con bú mà bị nóng lạnh, ngực đau, bụng đau, tiêu chảy (thủy tả), sữa không nhiều. Vị thuốc: Cao lương khương Hương phụ tử Ô dược Xích thược Lượng bằng nhau….
Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị phong đờm ủng tắc làm không nói được, tay chân phù. Vị thuốc: Đại phúc bì ……. 20g Kha tử ……… 10 hột Tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Ôn Nhiệt Kinh Vĩ. Vương Mạnh Anh. Công dụng: Trị chứng phòng lao làm cho khí muốn thoát. Vị thuốc: Chích thảo …… 80g Mạch môn …… 40g Táo nhục …… 2 quả Trúc diệp …… 15 lá Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn…
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương, Q.3. Nghiêm Dụng Hòa. Công dụng: Trị trúng thấp, chóng mặt, nôn nghịch. Vị thuốc: Bạch truật …………. 40g Bán hạ ………………..40g Cam thảo (nướng) ..20g Xuyên khung …….. 40g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.3. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị dương độc thương hàn chưa giải, nhiệt kết bên trong, hoảng hốt như cuồng. Vị thuốc: Chích thảo ……………………………………………………………………….. 40g Đại hoàng ………………………………………………………………………… 60g Đại phúc bì ……………………………………………………… 40g Đào nhân (tẩm rượu, bỏ vỏ, đầu nhọn, sao với…
Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan. Công dụng: Trị miệng lưỡi lở loét, chân răng sưng, táo bón. Vị thuốc: Cam thảo (sống) . 2g Đại hoàng ……….12g Đương quy ………. 4g Xích thược ………. 4g Xuyên khung …….2g Tán bột. Ngày uống 12–16g với nước Gừng. Lưu ý khi dùng thuốc:…
Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông, Q.15. Trương Thạch Ngoan Công dụng: Trị đậu chẩn độc, sắc đậu đen, tiêu tiểu bí. Vị thuốc: Bạch tiên bì …………………….. 20g Cam thảo (nướng) ……………. 12g Chi tử nhân (sao đen) …………40g Hàn thủy thạch ……………………12g Thăng ma …………………………. 20g Xích thược ………………………… 20g Tán bột. Ngày uống 8–12g….
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Lục, Q.4. Trần Sĩ Đạc Công dụng: Trị chứng thủy uất, gặp hàn lạnh thì tim đau, thắt lưng nặng, bụng nặng, các khớp cứng, khớp khó co duỗi, bụng đầy, bụng có hòn khối, sắc mặt vàng, đen. Vị thuốc: Ba kích thiên ……. 20g Đỗ trọng ………….. 20g Nhục…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị chứng sốt rét phát về đêm (dạ ngược). Vị thuốc: Bạch phụ tử …….20g Đào nhân ………. 20g Đương quy …….. 20g Hồng hoa ………. 20g Mạch nha ……… .40g Miết giáp ……….. 40g Nga truật …………20g Tam Lăng ………. 20g Thanh…
