Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện Phương, Q.1. Hứa Quốc Trinh. Công dụng: Trị trúng phong không nói được, bán thân bất toại (liệt nửa người), tay chân tê dại, đờm nhớt đưa lên, họng không thông, hàm răng cắn chặt, giải các trường hợp ngộ độc, trúng độc do thuốc. Vị thuốc: Bạc…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Điều khí huyết, hòa biểu, làm nhẹ vùng thuợng vị, trị ôn nhiệt đình tích, họng khô, kiết lỵ. Vị thuốc: Cam thảo (sống) 20g Chích thảo …….. 20g Đại hoàng ……… 48g Đương quy ……. 80g Ma hoàng ……… 20g Xích thược ………..
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị tiểu tiện không thông, bụng trướng, vùng tim, ngực phiền nhiệt (nóng nảy bực bội). Vị thuốc: Cam thảo (nướng) ………… 8g Chi tử (dùng nhân) ……….. 5 quả Đông qùy tử …………………. 20g Mao căn ……………………….. 20g Tán bột. Ngày uống 8g. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị sinh xong bị chứng thiếu âm thương hàn. Vị thuốc: Bạch truật ………….8g Nhân sâm ………… 8g Nhục quế …………. 4g phụ tử …………….. 2g Phục linh …………. 8g Sơn thù du ……….. 8g Thục địa …………..12g Xa tiền tử ………… 4g Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.79. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị sinh xong kinh nguyệt không đều sinh ra nóng lạnh, gầy ốm, ăn không biết ngon, lâu dần thành ra chứng lao (hư lao). Vị thuốc: Am lư tử ……….. 20g Bạch vi ………… .20g Can khương ……20g Đào…
Nguyên bản bài thuốc: Nguyên Hòa Kỷ Dụng Kinh. Vương Băng. Công dụng: Dưỡng huyết, sơ can, kiện tỳ, lợi thấp, chỉ thống, an thai. Trị có thai bụng đau quặn (do huyết suy, thủy xâm nhập vào). Vị thuốc: Bạch truật …… 160g Phục linh …….. 160g Thược dược …. 640g Trạch tả ………….
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị quỷ thai. Vị thuốc: Ba đậu sương ………………..6g Đinh hương ………..………..12g Khinh phấn ………………….. 4g Mộc hương ………………… 12g Phụ tử (sao qua) ……………. 8g Tạo giác Thiên trúc hoàng ……………12g Tán bột, tẩm giấm, làm thành bánh, chưng chín làm viên,…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.2. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị trúng tà khí độc, nhọt độc, ung nhọt (tất cả loại độc). Vị thuốc: Chu sa …………………. 20g Đại kích …………………60g Độc cước liên ………… 40g Hùng hoàng ……………40g Ngũ bội tử …… ..…..…120g Sơn đậu căn ……………..
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Thông huyết mạch, giảm đau. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch thược Đơn bì Đương quy Huyết kiệt Lộc giác Một dược Nhũ hương Tô mộc Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng:…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận (BiệnThái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Công dụng: Giải biểu, ôn dương. Trị bệnh ở Thái dương kinh, sau khi dùng phép hạ mà ngực đầy, mạch Sác. Vị thuốc: Cam thảo …….. 80g Quế chi ………. 120g Sắc uống. Lưu ý khi dùng…
