Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng Công dụng: Dưỡng Tâm, bổ Thận, thanh nhiệt, long đờm, kiệu Tỳ, ích khí, bình Can. Trị chứng mộng du. Vị thuốc: Bá tử nhân (sao) ………. 8g Bạch đậu khấu …………. 6g Bạch truật ………………. 10g Câu đằng …………………10g Đạm đậu xị …………….. 10g…
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương, Q.4. Nghiêm Dụng Hòa Công dụng: Tiêu thực, đạo trệ. Trị tỳ vị suy yếu, ăn uống vào bị đình trệ ở trung tiêu, thức ăn không tiêu, bụng trướng, bụng đau, nôn mửa, không muốn ăn, lỵ, táo bón. Vị thuốc: A ngùy (tẩm giấm) ………. 20g Ba đậu (bỏ…
Tên thường dùng:Vòi voi, Dền voi, cẩu vĩ trùng, đại vĩ đao, promoi dảmey-xantui Tên khoa học: – Heliotropium indicum L Họ khoa học:thuộc họ Vòi voi – Boraginaceae. Cây vòi voi Mô tả: Cây vòi voi Cây vòi voi là một cây thuốc nam quý. Cây thảo cao khoảng 25-40cm, có thân khỏe, cứng…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Trị tỳ và thận suy tổn, máu thiếu không tái tạo. Vị thuốc: A giao ………………. 90g Hải phiêu tiêu ……. 45g Nhau thai (bột) …. 210g Nhục quế …………… 45g Tạo phàn ……………500g Tán bột, làm viên. Ngày uống 8 –…
Nguyên bản bài thuốc: Băng Ngọc Đường Kinh Nghiệm Phương. Băng Ngọc Đường Công dụng: Trị sau khi sinh mà bị đầu đau. Vị thuốc: A giao ……………. 16g Bạch thược ……… 24g Chích thảo ………. 12g Đại táo ……….. 12 quả Đương quy ………..16g Quế chi …………….12g Sinh khương …….. 12g Xuyên khung ……….
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Công dụng: Trị vú mọc mụn lấm tấm (đố nhũ). Vị thuốc: Hoa hoặc lá Phù dung khô …….. 40g Tán nhỏ rắc vào chỗ đau. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh. Công dụng: Khu hàn, chỉ thống, tán hàn, giải biểu. Trị chứng sán khí do hàn, tay chân móp lạnh, mất cảm giác, toàn cơ thể đau. Vị thuốc: Ô đầu . Dùng 200ml nước, sắc còn 100ml, lọc bỏ bã, cho…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Trị chân răng và môi lưỡi sưng đau (do hỏa của vị bốc lên). Vị thuốc: Tế tân …………………………. 12g Thạch cao (sống) …………. 40g Ngậm để súc miệng. Ngày ngậm 4–5 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Trị trẻ nhỏ nôn mửa liên tục, tâm thần phiền nhiệt. Vị thuốc: Cam thảo ……0,4g Đạm trúc diệp .20g Mạch môn …… 20g Mao căn ………0,4g Nhân sâm ……0,4g Trần bì ………. 0,4g Tán bột. Ngày uống 4 – 6g…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị đầu đau do phong, mũi nghẹt, mũi chảy nước trong. Vị thuốc: A giao …………………… 60g Cam thảo (nướng) ….. 80g Chi tử …………………… 40g Chu sa ………………….120g Mạch môn …………… 120g Nhân sâm …………….. 80g Phiến não ……………. 160g Phục linh ………………….

