Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị té ngã bị tổn thương (trặc, bong gân…). Vị thuốc: Sinh địa ……………………… 640g Sinh khương …………….. 4160g Giã nát, thêm rượu vào chưng, bỏ bã, nấu thành cao. Dùng xoa, bóp. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương. Trần Tự Minh. Công dụng: Trị phụ nữ ăn uống không tiêu, tay chân đau, tay chân bứt rứt (khó chịu). Vị thuốc: Cam thảo ……….. 2g Hoàng kỳ ……….. 4g Linh dương giác 4g Mạch môn ……….6g Sài hồ ………………6g Sinh địa ………….. 4g…
Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.14. Trần Ngôn. Công dụng: Trị chứng hàn quyết, đầu đau. Vị thuốc: Cam thảo (nướng). 2g Can khương ………. 4g Ô đầu (sống) ………4g Phụ tử (sống) ……. 4g Sinh khương …….7 lát Tế tân …………………4g Thiên Nam tinh ……4g Xuyên khung………4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.54. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Trị chứng cước khí (chân sưng đau) do phong thấp và khí ủng trệ Vị thuốc: Bạch truật…………6g Chích thảo ………..4g Độc hoạt ………… 6g Đương quy……… 6g Khương hoạt …….6g Xuyên khung…….6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Xích Thủy Huyền Châu. Tôn Nhất Khuê. Công dụng: Trị phụ nữ tiểu ra máu. Vị thuốc: Đương quy ………. 20g Linh dương giác ..20g Sinh địa ……………40g Tử thảo ………….. 30g Xích thược …….. 20g Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận Trương Trọng Cảnh Công dụng: Trị chứng thương hàn, dùng thuốc xổ mà không bớt sốt, nên dùng thang này. Vị thuốc: Can khương ………………40g Chi tử (bổ ra) …………. 14 quả Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Thần Phương. Nguyễn Văn Xứng Công dụng: Bổ ngũ tạng, ngăn ngừa cảm mạo, kích thích thần kinh. Trị lưng đau. Vị thuốc: Bạch thược ………. 40g Bạch truật .……….. 40g Cam thảo ………….. 6g Câu kỷ …………….. 20g Đại hồi ……………… 4g Đại táo ……………… 5 – 8 quả Đỗ trọng ………….. 40g Độc…
Nguyên bản bài thuốc: Nội Khoa Trích Yếu, Q, Hạ. Tiết Kỷ Công dụng: Khứ phong, hoạt huyết, tiêu thũng, chỉ thống, hóa bỉ, tán kết. Trị các chứng bỉ kết, tích tụ, hông sườn đầy trướng, bụng đau, phụ nữ bị trưng hà ứ kết, nhũ nham. Vị thuốc: Bạch chỉ ………………….. 20g Đại hoàng ……………….. 20g…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị tửu quyết (uống rượu gây ra sốt, suyễn). Vị thuốc: Đậu xanh Nấu thật nhừ, ăn và uống nước Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị hoắc loạn, thổ tả, phiền muộn, tiểu không thông. Vị thuốc: Bạch linh Hương nhu Nhân sâm Trư linh Xa tiền tử (sao) Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 16 – 20g với nước sắc Đăng tâm. Lưu ý khi dùng…
