Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn. Công dụng: Trị nóng sốt, phiền táo, thổ huyết, chảy máu mũi, đại tiện bí. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 12g Cam thảo ………… 4g Đại hoàng ……….10g Hoàng cầm ……….8g Liên kiều ………..12g Mang tiêu ……….. 4g Sơn chi…
Mũi chảy nước hôi thối Mũi thường ngày chảy nước vàng hoặc đục hoặc lờ đờ như màu cá, hôi tanh khó chịu nhưng không tịt mũi. a- Lý: Phong nhiệt thương não . b- Pháp: Thanh nhiệt tiêu độc tư thận, bổ não. c- Phương huyệt; 1- Bách hội (tả) 2- Thông thiên (tả)…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.166. Triệu Cát. Công dụng: Trị sinh xong sữa không chảy ra. Vị thuốc: Tang ký sinh …… 320g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị sinh xong bị chảy máu cam. Vị thuốc: Ích mẫu (khô) ……………. 120g Tán bột, trộn mật, làm hoàn. Uống với Đồng tiện và rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Chảy máu mũi a- Lý: Đa số do huyết nhiệt hoặc có phong kích động bức huyết đi lên, ít khi do hàn. b- Pháp: Thanh đầu hạ nhiệt, chỉ huyết. c- Phương huyệt 1-Thượng tinh 2-Thượng nghinh hương 3-Phong trì 4-Hành gian 5-Hợp cốc Trong số này, thường xuyên dùng: huyệt1,2,4, còn lại luân…
Nguyên bản bài thuốc: Trị Phong Phương. Trương Lỗi. Công dụng: Khu phong, trừ thấp. Trị trúng phong làm cho khó nói, đau nhức do phong thấp. Vị thuốc: Hy thiêm thảo Nhiều ít tùy dùng. Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.11. Cung Tín Toản. Công dụng: Trị băng huyết. Vị thuốc: A giao châu Bạch thược Bạch truật Bồ hoàng (sao) Cam thảo Chi tử Địa du Đương quy Hoàng cầm Hoàng liên Ngải diệp (sao giấm) Sinh địa Thục địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng…
Thối tai, ù tai a- Triệu cứng:Tai bị đau, chảy nước,có mùi thối là thôi tai, ù tai. b- Lý: Thận nhiệt, sinh ù tai, thân hư sinh ù tai. – Ù tai nghe như tiếng xay lúa, kêu ve ve trong tai là thận hư, can uất. c- Pháp: Thanh thận nhiệt , tiêu…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Sản Hậu Biên, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ Công dụng: Trị sinh xong bị cảm hàn làm lưng đau cứng. Vị thuốc: Đỗ trọng ……… 3,2g Độc hoạt ……….. 3,2g Đương quy ………. 8g Phòng phong …. 1,6g Quế tâm ……….. 3,2g Tang ký sinh ….3,2g Tục đoạn …………
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị đang bị chứng đậu, kèm nôn mửa, tiêu chảy, bụng đau… do hư hàn. Vị thuốc: Bào khương …….. 8g Chích thảo ……… 2,8g Đinh hương ……… 2g Đương quy ……….12g Hoàng kỳ ………… 8g Nhân sâm ……….. 8g Nhục quế ………… 4g…
