Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.396. Chu Tiêu. Công dụng: Trị tiêu chảy, kiết lỵ mạn tính, trực tràng sa. Vị thuốc: Anh túc xác ………… 6g Bạch thược ……….. 12g Bạch truật ………….. 10g Cam thảo (nướng) .. 3g Đảng sâm ……………12g Đương quy ………….. 6g Kha tử ………………. 12g Mộc hương …………..6g Nhục…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Ngoại Phương Phối Bản. Công dụng: Phá kết, tiêu trệ, trị các chứng ung nhọt do hỏa uất kết, lúc mới phát chưa làm mủ. Vị thuốc: Ba đậu (bỏ dầu) Huyết kiệt Mộc hương Một dược Nhi trà Nhũ hương Lượng bằng nhau, tán bột, làm hoàn. Ngày uống…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Công dụng: Thanh nhiệt, hóa đờm, nhuận Phế, chỉ khái. Trị họng viêm, phế quản viêm, thanh quản viêm, ho khạc ra máu. Vị thuốc: Bối mẫu ……………… 6g Phục linh ……………. 3g Qua lâu ……………….4g Thiên hoa phấn ……. 3g Trần bì ………………. 3g Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.4. Trần Thực Công. Công dụng: Trị phỏng, da thịt bị rữa nát. Vị thuốc: Anh túc hoa …… 15 cái Bạch lạp ………… 12g Dầu mè …………. 160g Khinh phấn ……… 6g Dùng dầu nấu Anh túc hoa cho khô, thêm Bạch lạp vào chưng, trộn…
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.11. Cung Tín Toản. Công dụng: Trị hành kinh mà nôn ra máu. Vị thuốc: A giao (sao) ……. 8g Bạch thược ……….8g Chích thảo ………..4g Đương quy ……… 8g Ngải diệp ………… 8g Tam thất …………..8g Thục địa …………. 8g Xuyên khung …….8g Sắc uống. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Tập 7. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị bạch lỵ. Vị thuốc: Bạch truật (nướng)… 120g Can khương …………. 120g Đương quy …………… 120g Ô mai nhục (sao) ….. 120g Hoàng kỳ ………………120g Long cốt ………………. 120g Tán bột. Mỗi lần dùng 4g. Thêm Gừng…
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.17. Từ Xuân Phủ Công dụng: Trị thận thủy bất túc, tinh quan không chắc chắn, hoạt tinh, mộng tinh. Vị thuốc: Bạch Phục linh Câu kỷ tử Đương quy Khiếm thực Kim anh tử Liên hoa tâm Liên nhục Sơn quả tử (Sơn tra ) Thục địa…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.2. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị trẻ nhỏ ho lâu ngày, khí nghịch lên. Vị thuốc: Bối mẫu …………………….. 0,4g Hạnh nhân …………………. 0,4g Khoản đông hoa ………….. 0,4g Mạch môn (bỏ lõi) ……….. 0,4g Tô tử …………………………. 20g Tán bột. Mỗi lần dùng 2g, hòa…
Nguyên bản bài thuốc: Tế Sinh Phương Nghiêm Dụng Hòa. Công dụng: Trị thủy thũng, mặt đỏ, phiền khát, mặt và mắt sưng, bụng trướng, suyễn cấp, tiểu bí, tiểu ít. Vị thuốc: Đình lịch (sao) ……………. 40g Phòng kỷ ……………………40g Trư linh (bỏ vỏ) …………… 40g Tán bột, trộn với máu ở đầu con vịt, làm hoàn. Ngày…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lũy Nguyên Nhung. Vương Hải Tàng. Công dụng: Trị có thai mà bị thương hàn, đã dùng phép phát hãn mà huyết vẫn rỉ ra, thai khí bị tổn thương. Vị thuốc: A giao …………………………………. 20g Bạch thược ……………………………40g Đương quy (tẩm rượu, sao) …….40g Ngải diệp …………………………….. 20g Thục địa (chưng rượu) ……………40g…
