Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.77. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị phụ nữ sinh ngang hoặc trụy thai, nhau thai không ra, các bệnh sản hậu. Vị thuốc: Bối mẫu …………………………… 20g Can khương ……………………….20g Chích thảo ……………………….. 20g Đại đậu hoàng quyển ………….. 20g Đương quy ………………………. 20g Hoàng cầm…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bụng đau, tiêu chảy, tiêu sống phân, tiêu hóa bị rối loạn. Vị thuốc: Bạch truật (sao) ……….6g Biển đậu (hoa) ………. 6g Biển đậu (vỏ) ……….. 10g Câu đằng ……………..10g Cốc nha (sao) ……….. 6g Đảng sâm (sao) ……….6g Mạch nha (sao) ……….6g Mộc…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Sơ phong, thanh nhiệt, hoạt huyết, hóa ứ. Trị phong hàn thấp tà đọng lại ở các khớp, uất lâu hóa nhiệt, khí trệ, huyết ứ, thấp khớp, đau nhức các khớp. Vị thuốc: Cát căn ………………..10g Hải đồng bì…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị sinh xong bị hôn mê, sùi bọt mép. Vị thuốc: Đương quy Kinh giới tuệ Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị chứng bụng đau cong người lên (nội điếu). Vị thuốc: Đinh hương ……… 8g Đương quy ……. 20g Mộc hương ……. 20g Nhục quế ………. 12g Trầm hương ……20g Xuyên khung …. 20g Tán bột. Ngày uống 4–6g. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Bổ Yếu Thần Trân Tiểu Nhi Phương Luận, Q.2. Từ Dụng Nghi Công dụng: Phá kết, tiêu trệ, trị các chứng ung nhọt do hỏa uất kết, lúc mới phát chưa làm mủ. Vị thuốc: Ba đậu (bỏ dầu) Huyết kiệt Mộc hương Một dược Nhi trà Nhũ hương Lượng bằng nhau,…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư (Tân Phương Bát trận), Q.51. Trương Cảnh Nhạc Công dụng: Trị ho do phế nhiệt, phế ung, phế nuy. Vị thuốc: Bối mẫu ………… 40g Tán bột, hòa với đường cát và mật, làm thành hoàn, lớn bằng hột nhãn. Mỗi lần dùng 1 viên, ngậm tan…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị trẻ sơ sinh thóp đầu bị trũng xuống (vì thổ tả do hàn). Vị thuốc: Chích thảo ………..0,5g Mộc thông ……….. 3g Nhân sâm ……….. 2g Phụ tử …………… 1,5g Phục linh ………….. 4g Táo nhân …………1,5g Thăng ma ……….. 1,5g Xuyên…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải. Công dụng: Trị chứng trúng phong liệt nửa người. Vị thuốc: Địa ngô đồng (Phù dung) cả hoa, lá, cành (phơi) 320g Hy thiêm thảo (sao) ……………………………………… 160g Tán bột luyện mật làm hoàn. Ngày uống 12–16 g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương Trần Tự Minh. Công dụng: Hòa huyết, dẫn huyết, trị bệnh đau có khối u (trưng hà), các chứng bệnh trước và sau khi sinh đều có thể dùng bài này. Vị thuốc: Sinh khương (giã vắt lấy nước cốt) …….. 400g Sinh địa (giã vắt lấy nước…
