Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.10. Trương Nhuệ. Công dụng: Thanh lợi thấp nhiệt, thông lâm, chỉ thống. Trị nhiệt lâm, tiểu ít, tiểu buốt, muốn tiểu mà không tiểu được. Vị thuốc: Bạch truật …….. 20g Quỳ tử …………. 20g Thạch vi ……….. 40g Trạch tả ………….40g Xích phục linh…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Đại Thành. Kỳ Khôn Công dụng: Khứ phong, thấu biểu, dưỡng huyết, chỉ dưỡng. Trị lở ngứa. Vị thuốc: Đạm đậu xị … 56 hột Đương quy ……….4g Huyền sâm ……… 4g Khương hoạt …….4g Kinh giới huệ …… 4g Sinh địa ………….. 4g Thông bạch .. 3 cọng…
Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất. Công dụng: Trị trẻ nhỏ vị bị hàn, tiêu phân trắng, bụng sôi, bụng đau, nôn ra chất chua, không muốn ăn uống, thổ tả. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Nhân sâm Lượng bằng nhau. Tán bột, trộn nước cốt…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị tiêu chảy, phân lỏng, màu nhợt hoặc trắng như cứt cò. Vị thuốc: Kha tử …………… 20g Khô phàn ………. 30g Long cốt …………20g Nhục đậu khấu .. 20g Sa nhân …………..30g Xích thạch chi … 30g Tán bột làm hoàn,…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Phát Minh, Q.4. Lý Đông Viên. Công dụng: Lý khí, táo thấp, điều trung, trừ mãn. Trị trọc khí ở phần trên, bụng đầy, hông sườn đầy trướng, bụng đau như kim đâm. Vị thuốc: Bạch phục linh… 0,8g Bán hạ …………… 0,8g Can khương …… 0,8g Đương quy…
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.3. Hứa Thúc Vi. Công dụng: Ôn dương, bổ thận, sáp tinh. Trị di tinh, tiết tinh. Vị thuốc: Bạch long cốt ……………………………40g Hồ lô ba ………………………………….. 40g Hồ Đào nhân ……………………….. 30 hột Hồi hương (sao) ………………………. 40g Mộc hương ………………………… 60g Phá cố chỉ (sao thơm) ………………. 40g…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Kiện tỳ, sơ can, hoạt huyết, hóa ứ, thanh nhiệt, lợi thấp. Trị can uất, tỳ hư, khí trệ, huyết ứ, thấp nhiệt chưa thanh, gan viêm mạn. Vị thuốc: Bạch truật (sao) …… 12g Đảng sâm ……………16g Đương quy ………….16g Hoắc…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị tạng tâm có nhiều nhiệt, trên lưỡi chảy máu. Vị thuốc: Bồ hoàng (sống).20g Cam thảo ………. 10g Đương quy…….. 20g Mạch môn……… 20g Nhân sâm ……… 20g Sinh địa ………….40g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Trị sốt do viêm nhiễm hoặc sốt cao không rõ nguyên nhân. Vị thuốc: Bản lam căn ….. 30g Bồ công anh ……30g Cam thảo ………… 6g Cúc hoa ………… 30g Đại thanh diệp …30g Hoàng…
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.1. Hứa Thúc Vi. Công dụng: Dưỡng huyết. Trị gân mạch co rút. Vị thuốc: Bạch truật …………… 30g Can tất (sao) …………30g Địa phu tử ………….. 30g Hắc cẩu tích (sao) .300g Mạn kinh tử ……….. 10g Sơn thù ……………… 20g Thiên hùng ………….30g Thục địa ………….10g Xa tiền…
