Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.73. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị phụ nữ bị băng lậu, da vàng héo, tay chân hao gầy. Vị thuốc: Chích thảo ……..………. 20g Đỗ trọng ………………….. 40g Đương quy ……………… 40g Long cốt …………………..40g Mẫu lệ ………………………40g Ngũ vị tử ………………… 20g Nhân sâm…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.2. Trần Sư Văn. Công dụng: Hòa tỳ vị, tiêu thử khí. Trị phiền khát, tiêu chảy do thử tà, hoắc loạn thổ tả. Vị thuốc: Biển đậu ……… 160g Cát căn ……….. 160g Chích thảo …… 160g Ô mai …………. 160g Sa…
Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.10. Trương Nhuệ. Công dụng: Lợi thủy, thông lâm. Trị tiểu khó, tiểu không thông. Vị thuốc: Bạch truật Mộc thông Phục linh Quỳ tử Xa tiền tử Xích thược Lượng bằng nhau. Tán bột. Mỗi lần dùng 6g, hòa với rượu uống. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Công dụng: Trị tai đau, khí bế sắp sinh nhọt. Vị thuốc: Cam thảo Qua lâu căn Thanh bì Trần bì Xuyên sơn giáp Tán bột. Ngày uống 8 – 12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Trị tỳ vị bị hàn, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch phục linh…..12g Bán hạ (chế) ………12g Bội lan (cành) ………8g Can khương ……….. 6g Ổi khương ………….. 6g Phụ tử (chế) ………… 8g Quảng bì …………….. 6g Quảng hương (cành) 8g Quế chi ……………….. 8g Thần…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng, Q. Hạ Lý Đông Viên. Công dụng: Dưỡng huyết, hoạt huyết, nhuận trường, thông tiện. Trị táo bón. Vị thuốc: Binh lang …………. 2g Chích thảo ………….4g Đại hoàng …………. 4g Đào nhân ……………4g Đương quy (thân) ..4g Hồng hoa ……………4g Ma nhân …………….4g Sinh địa …………….. 2g Thăng…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.54. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Thư can, lý khí, hòa trung, giáng nghịch. Trị khí trệ, bụng đau, tam tiêu kết hạch. Vị thuốc: Binh lang ……….. 4g Chích thảo ……….2g Hậu phác ………….4g Hương phụ ……….4g Mộc hương ……….4g Sa nhân …………… 4g Thanh bì…
Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Tập Giải. Uông Ngang Công dụng: Cố thận, sáp tinh. Trị hoạt tinh (di tinh, tiết tinh…). Vị thuốc: Khiếm thực (chưng) . 80g Liên tu ………………. 80g Liên tử …………………. 80g Long cốt ………………..40g Mẫu lệ …………………..40g Sa uyển tật lê ………….80g Liên tử tán bột để riêng, nấu làm…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị mắt mờ, tinh tán. Vị thuốc: Hoàng bá (ngâm rượu, sao) Tri mẫu (ngâm rượu, sao) Lượng bằng nhau, tán bột, làm hoàn. Ngày uống 12–16g với nước nóng pha muối loãng, uống lúc bụng đói. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị chứng lỵ mạn tính. Vị thuốc: Cam thảo ……. 640g Khổ sâm ……… 240g Mộc hương ….. 160g Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng:…
