Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị tà nhiệt ở biểu, sợ gió, sợ lạnh, mụn nhọt, ban chẩn mới mọc. Vị thuốc: Chích thảo ………. 20g Hoàng cầm …………8g Phòng phong …… 20g Thạch cao ………..40g Thương truật …….40g Xuyên khung ……..8g Thêm Bạc…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Sang Tật), Q.5. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Tán phong, trừ thấp, sát trùng, chỉ dưỡng. Trị băng huyết. Vị thuốc: Bạch giao hương Cảo bản Khô phàn Lưu hoàng Ngũ vị tử Tân lang Xà sàng tử Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 8 –…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị kinh phong, Ngũ tạng tích nhiệt, ngũ tâm nhiệt, đờm nhiều, mũi chảy nước, mắt đỏ, ho, ngủ không yên. Vị thuốc: Bằng sa ………… 40g Cam thảo ………. 20g Mã Nha tiêu ……40g Mai hoa não ……..
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị nhũ huyền, vú sưng đau. Vị thuốc: Đương quy ……. 640g Xuyên khung ……640g Lấy mỗi vị 180g, tán nhuyễn, để trong nồi đất, cho nước vào sắc uống. Còn bao nhiêu, dùng lửa nhỏ đốt lên để xông. Nếu chưa khỏi…
Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.28. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị âm đạo lở ngứa do thấp. Vị thuốc: Bạch chỉ.………. 2,4g Bạch tật lê ……. 2,8g Bạch thược……. 2,4g Bán hạ …………. 2,4g Binh lang ……… 0,8g Cam thảo ………..2,4g Chỉ xác …………..0,8g Đào nhân…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Thanh tiết nội nhiệt, trị sinh xong bị chứng mồ hôi ra ở đầu, từ cổ trở lên. Vị thuốc: Đương quy ……………… 8g Hoàng bá (sao đen) ….. 4g Hoàng cầm (sao đen) .. 4g Hoàng kỳ (nướng) ……. 8g Hoàng liên (sao đen) … 4g Sinh địa ……………………..
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.18. Chu Quăng Công dụng: Trị bụng đầy, bụng đau, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch truật ……………………. 16g Cam thảo (nướng) …………. 6g Can khương …………………. 8g Chỉ thực …………………………8g Nhân sâm ……………………. 16g Phục linh ……………………… 8g Tán bột. Ngày uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.98. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Ôn bổ thận dương, hành khí, chỉ thống. Trị ngũ lao, thất thương, lưng đau, chân bước đi không có sức, tỳ vị không hòa, thận khí suy, mồ hôi trộm, mộng tinh. Vị thuốc: An tức hương ………… 30g…
Nguyên bản bài thuốc: Thượng Hải Trung Y Dược Tạp Chí 1982 (4. 11). Công dụng: Trị ung thư bàng quang. Vị thuốc: Long quỳ Bạch anh Thổ phục linh Bạch hoa xà thiệt thảo đều …….. 30g Xà độc ………………………………… 15g Hải kim sa …………………………… 12g Đăng tâm thảo Uy linh tiên đều ……………………….
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Tâm Ngộ, Q.4. Trình Chung Linh Công dụng: Trị họng có bướu. Vị thuốc: Băng phiến …….. 1,2g Hoàng liên …………4g Xạ hương ………… 8g Tán bột, thổi vào họng. Ngày 5 – 6 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
