Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị tai điếc. Vị thuốc: Cam cúc hoa Cam thảo Đương quy Hoàng Cầm Kinh giới Lô hội Long đờm thảo Sinh địa Xích thược Lượng bằng nhau, tán bột, làm hoàn. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Công dụng: Tiêu đạo tích trệ, thanh lợi thấp nhiệt. Vị thuốc: Đại hoàng 40 Chỉ thực 20 Thần khúc 20 Bạch linh 12 Hoàng cầm 12 Hoàng liên 12 Bạch truật 12 Trạch tả 8 Cách dùng: Tán bột mịn làm hòan, mỗi lần uống 8-16g với nước sôi nguội…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Lý Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc. Trị mắt sưng đau, mắt mộng, kết mạc viêm. Vị thuốc: Bồ công anh(tươi) …………..140g Dùng rễ, lá, thân và hoa. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Liêu Ninh Trung Y Tạp Chí 1989, 3. Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết, lợi thủy. Trị zona (giời leo). Vị thuốc: Bồ công anh………….30g Cam thảo …………….. 6g Chi tử …………………. 15g Hoàng cầm …………. 12g Hương phụ ………….. 12g Mao căn ………………. 30g Phòng kỷ ……………… 15g Uất…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị trước và sau khi sinh bị phong tà xâm nhập và ứ lại ở kinh lạc, các khớp đau nhức, tay chân yếu, người sốt. Vị thuốc: Bạch truật …….. 10g Cam thảo ………. 10g Độc hoạt …………10g Đương quy ……..10g…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh Công dụng: Trị hạ bộ ra máu, mụn trĩ rò ra máu. Vị thuốc: Huyết kiệt ………………………….16g Vị bì …………………………….….30g Xạ hương ………………………….16g Lấy Vị bì và Huyết kiệt tán thật nhỏ rồi cho Xạ hương vào trộn đều. Mỗi lần dùng 2g, hòa vào…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị sinh xong huyết dơ chưa tiêu hết mà khí huyết đã thoát sinh ra quyết nghịch (hôn mê, chân tay lạnh). Vị thuốc: Chích thảo ……. 1,6g Đại táo ………..1 quả Đào nhân …….10 hạt Đương quy ……….
Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguên Lưu Tê Chúc (Lục Dâm Môn), Q.15. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị chứng thận ngược (sốt rét do thận), lưng đau, táo bón, tay chân lạnh. Vị thuốc: Cam thảo Đại táo Đương quy Quế chi Sinh khương Thược dược Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc:…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị phong thống (phong kèm đau nhức). Vị thuốc: Bạch chỉ Cát cánh Chỉ xác Đương quy Hạnh nhân Hậu phác Phòng phong Thương truật Trần bì Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Hòa giải, thanh nhiệt. Trị tứ thời cảm mạo. Vị thuốc: Bạch thược ……….8g Cam thảo ……….3,2g Hoàng cầm ……….6g Sài hồ ………….. 12g Sinh địa …………. 6g Trần bì …………… 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
