Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Tư âm, thanh nhiệt, ích khí, sinh tân, liễm khí, cố tinh. Trị tiểu đường. Vị thuốc: Cương tằm (phấn)..4g Địa cốt bì …………10g Hoàng kỳ ………… 16g Hoàng tinh ………..10g Sinh địa …………… 10g Thạch Hộc…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Lục Thư, Q.18. Lưu Thánh Tuyền Công dụng: Ôn thận, thông tiện, trị chứng tân dịch không đủ gây nên đại tiện bí. Vị thuốc: Chu sa Lô hội Đều 20g. Tán bột, chế với rượu làm hoàn. Mỗi lần uống 4g, lúc sáng sớm bụng đói và trước…
Nguyên bản bài thuốc: Xích Thủy Huyền Châu, Q.5. Vương Khẳng Đường Công dụng: Dưỡng tâm, an thần. Trị tâm khí bất túc, hoảng sợ, hay quên. Vị thuốc: Bạch truật ………………………………. 60g Bối mẫu …………………………………. 60g Địa cốt bì ………………………………… 60g Đương quy ………………………………. 40g Hoàng kỳ …………………………………. 40g Hương phụ (tẩm Đồng tiện) …………. 120g Mạch môn ……………………………….. 120g…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.33. Vương Đào. Công dụng: Trị có thai mà bị phù, ra huyết. Vị thuốc: Bạch truật ………… 60g Cam thảo …………100g Phục linh ………….. 40g Tang ký sinh ……… 60g Sắc, chia làm 3 lần uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Trị bụng trướng (do tích trệ), đau, kiết lỵ. Vị thuốc: Khổ sâm ……… 240g Mộc hương ….. 140g Tán bột. Dùng 640g Cam thảo, nấu thành cao, trộn với thuốc bột, làm hoàn. Ngày uống 24g. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Hầu Khoa Tập Dịch, Q. Thượng. Công dụng: Trị lạn hầu sa, họng lở loét. Vị thuốc: Bằng sa ……………..1,6g Đại bối ……………….1,2g Hổ phách ………………2g Mã bột ………………. 1,2g Mai phiến …………… 0,2g Ngưu hoàng …………1,2g Nhân chỉ giáp ……….1,6g Nhân trung bạch …….. 2g Thanh ngư đởm ………2g Trân…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng, Q.2. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị sinh xong bị trúng phong, tâm thần hoảng hốt, nằm ngồi không yên. Vị thuốc: Chích thảo ……………………..20g Độc hoạt ………………………. 30g Đương quy …………………… 30g Linh dương giác ……………… 30g Mạch môn …………………….. 40g Phòng phong …………………. 30g Phục…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm, Q.6. Phó Nhân Vu. Công dụng: Trị mắt toét (phong huyền xích lạn). Vị thuốc: Đồng lục ………… 4g Đởm phàn …….. 0,2g Hoàng liên ……… 20g Khinh phấn ……. 0,4g Khương hoạt ….. 1,2g Kinh giới ……….. 2,4g Minh phàn ……… 0,2g Ngũ bội tử …………
Nguyên bản bài thuốc: Anh Đồng Bách Vấn, Q.5. Lỗ Bá Tự. Công dụng: Trị ẩm nhiệt làm tổn thương phế, phế khí bị trướng mãn gây nên chứng quy hung, quy bối. Vị thuốc: Bách hợp Chỉ xác (chế) Đại hoàng (sao) Đình lịch Hạnh nhân (bỏ vỏ, đầu nhọn) Mộc thông Tang bạch bì Thiên môn (bỏ…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên. Bào Tương Ngao Công dụng: Trị gần đến ngày hành kinh thì nôn mửa, không muốn ăn uống. Vị thuốc: Chu sa ……………. 12g Phục linh ………… 32g Phục thần ……….. 32g Tim heo ……….. 1 quả Viễn chí …………..24g Thuốc tán bột. Tim heo, luộc, giã…
