Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Công dụng: Trị não bị suy kém, mất ngủ, ăn uống giảm, táo bón. Vị thuốc: A giao ………………….. 30g Bạch thược ……………. 60g Bình quả (tươi) ……… 4000g Bồ đào (tươi) …………. 2500g Đảng sâm ……………… 30g Đương qui ……………..60g Đường …………………….
Nguyên bản bài thuốc: Tiên Niêm Tập, Q.3. Lý Văn Bỉnh. Công dụng: Trị có thai mà bụng đau, lưng đau, dọa sinh non. Vị thuốc: Bạch truật …….. 60g Điều cầm ……….60g Hồng hoa ……….16g Huyền hồ ……….16g Hương phụ …….60g Ích mẫu thảo …..60g Một dược ……….16g Phục linh ………120g Tán bột, trộn mật làm hoàn. Ngày…
Nguyên bản bài thuốc: Trương Thị Y Thông. Trương Thạch Ngoan. Công dụng: Trị sinh xong bị thương hàn, tiêu chảy, chân tay lạnh. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Cam thảo (sống) Can khương Chích thảo Nhân sâm Đương quy (thân) Thục địa Xuyên khung Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.7. Trần Sư Văn Công dụng: Trị tam tiêu có nhiều nhiệt, miệng lưỡi lở loét, họng sưng nghẹt. Vị thuốc: Bồ hoàng ………..40g Phân tiêu ……… 320g Thanh đại ……… 60g Thêm nước cốt Bạc hà 600ml, chưng chín, sấy khô, tán…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị mắt có ngoại chướng (sưng đỏ, đau…). Vị thuốc: Bạch tật lê ……… 30g Hổ phách ……….. 20g Lô hội ……………. 20g Mạn kinh tử …….. 20g Nhân sâm ………..20g Phục thần ………..20g Sinh địa …………..20g Sung úy tử ……….20g Tế…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Dương Y), Q.28. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị kinh phong, đờm nhiệt. Vị thuốc: Khiên ngưu ..….. 12g Đại hoàng .………12g Tân lang ………….. 8g Trần bì ……………. 8g Tán bột, ngày uống 4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo. Công dụng: Trị chứng cổ (trướng) độc mới phát ở phần ngực trên. Vị thuốc: Bạch phàn (nửa khô, nửa sống) …………40g Kiến trà ………………………………………… 40g Tán bột. Ngày uống 40g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị tỳ nhiệt, miệng lở, tiêu khát. Vị thuốc: Hoa phấn Hoàng liên Huyền sâm Kê quan bì Nhân sâm Phúc bồn tử Phục linh Thạch Hộc Thục địa Tỳ giải Xà sàng tử Tán bột, làm hoàn. Ngày uống 8…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Ôn dương, giáng trọc, hành khí, lợi thủy. Trị thấp tà làm hại tỳ dương, trọc âm bốc lên trên, chứng urê huyết tăng hay cầu thận viêm cấp, thận suy. Vị thuốc: Đại hoàng ……… 10-15g Hắc bạch sửu…
Nguyên bản bài thuốc: Đan Khê Tâm Pháp, Q.4. Chu Đan Khê. Công dụng: Thanh nhiệt, táo thấp. Trị các khớp chân sưng, đau, huyết trắng, tiểu đục, lở ngứa (do thấp nhiệt). Vị thuốc: Hoàng bá …………. 40g Thương truật …….. 40g Tán bột. Mỗi lần uống 8–12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
