Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị vị bị hàn, ho. Vị thuốc: Bạch truật …………………….. 20g Bán hạ …………………………..40g Đinh hương ………………….. 20g Hoắc hương (lá) …………….20g Mộc hương ………………….. 40g Nhục đậu khấu …………….. 40g Tán bột. Dùng Sinh khương giã nát lấy nước cốt, trộn thuốc bột,…
Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Vệ Sinh Tổng Vi Luận, Q.10. Vô Danh. Công dụng: Trị trẻ nhỏ tiêu chảy, bụng đau, bụng sôi. Vị thuốc: Hồ tiêu ………… 20g Nga truật ……….20g Nhục đậu khấu 20g Toàn yết ………… 4g Tán bột, hòa Giấm làm thành viên. Ngày uống 4–6g với nước cơm….
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương. Trần Sư Văn. Công dụng: Trị tiêu chảy, kiết lỵ. Vị thuốc: Bạch biển đậu … 40g Chích thảo …….. 20g Hậu phác ………. 40g Hương nhu ……. 80g Phục thần ……… 40g Tán bột. Ngày uống 16–20g. Lưu ý khi dùng thuốc:…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Trị nấc. Vị thuốc: Đại giả thạch ……… 10g Nướng cho đỏ lên, tưới giấm cho ướt đều, phơi trong râm cho khô. Tán bột. Mỗi lần dùng 6–10g, uống với nước nóng. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.54. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Táo thấp, hóa đờm, khứ phong, tán hàn, bổ Can, ích Thận. Trị lịch tiết phong, phong thấp đau nhức. Vị thuốc: Ba kích ………………………………. 30g Bạch truật (sao) …………………… 60g Bán hạ ……………………………….. 16g Cương tằm ……………………………16g Đỗ trọng (sao Gừng) ……….….60g Độc…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị họng viêm. Vị thuốc: Cam thảo (sống) …………….. 2g Chu sa ………………………….. 4g Hoàng liên ………………………6g Tán bột, trộn với bột gạo làm viên. Ngày dùng 4–6g, ngậm nuốt dần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
Nguyên bản bài thuốc: Bổ Di Phương. Vương Hóa Trinh Công dụng: Trị tiểu không tự chủ. Vị thuốc: Bạch cập (tán nhỏ) …………………………. 4g Sinh hoàng ty quyến ………………………. 1 thước (40cm) Bạch mẫu đơn căn bì (tán nhỏ) …………… 4g Sắc với 400 ml, cho đến khi thuốc nhừ, lấy chầy bằng gỗ mà nghiền nát, lọc…
Nguyên bản bài thuốc: Phụ Khoa Ngọc Xích, Q.2 Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị có thai 4 tháng mà mệt, nằm không yên, đầu đau, chân yếu. Vị thuốc: Bạch thược (sao) …………….4g Bạch truật (sao đất) ………… 6g Chích thảo ………………………2g Đương quy thân ……………6,4g Hoàng cầm (sao rượu) ……..4g Hương phụ (sao giấm) ……..8g Phục linh …………………….. 3,2g Quảng trần bì ………………….
Nguyên bản bài thuốc: (Thương hàn luận) Có tên khác là Nhân sâm thang Vị thuốc: Đảng sâm Can khương Chích thảo Bạch truật Lượng bằng nhau Cách dùng: Tất cả tán bột mịn dùng mật luyện thành hoàn mỗi lần uống 8-16g, ngày uống 3 lần. Có thể sắc nước uống Công dụng: Ôn trung…
Nguyên bản bài thuốc: Tiên Thụ Lý Thương Tục Đoạn Bí Phương. Lận Đạo Nhân Công dụng: Trị hầu phong, họng sưng đau. Vị thuốc: Bạc hà …………. 120g Băng phiến ……. 1,2g Bằng sa ………….10g Hùng hoàng ……. 12g Nhi trà ……………..4g Tán nhuyễn, đậy kỹ, dùng để thổi vào họng. Lưu ý khi…
