Nguyên bản bài thuốc: Lý Hư Nguyên Giám. Uông Ỷ Thạch. Công dụng: Ích khí, kiện tỳ, bổ thận, cố tinh. Trị tỳ thận đều hư, mộng tinh, di tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo Đại táo Đương quy thân Hoàng kỳ Khiếm thực Ngũ vị Nhân sâm Phục thần Thục địa…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược. Trương Trọng Cảnh Công dụng: Tuyên phế, hóa ẩm. Trị hơi thở ngắn, hơi trong ngực tắc, đau ngực. Vị thuốc: Cam thảo ………… 40g Hạnh nhân …… 15 hạt Phục linh ………. 120g Sắc uống ấm, ngày 3 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thế Y Đắc Hiệu Phương, Q.9. Ngụy Diệc Lâm. Công dụng: Lý khí, hóa đờm, trừ phiền, an thần. Trị sau khi bị bệnh nặng mà bị hư phiền, không ngủ được, lo sợ, mồ hôi tự ra, hốt hoảng. Vị thuốc: Bán hạ (chế) …….80g Chỉ thực …………..80g Chích thảo ……….40g Nhân…
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Thống Đại Toàn, Q.13. Từ Xuân Phủ Công dụng: Tư âm, giáng hỏa, kích thích tiêu hóa, trị phong thấp đau nhức. Vị thuốc: Hoàng bá (rửa sạch, cắt nhỏ) ………….. 2,560g Chia làm 4 phần: 640g tẩm sữa (dê, người…) 640 tẩm Đồng tiện 640 tẩm váng sữa 640…
Nguyên bản bài thuốc: Sổ Tay 540 Bài Thuốc Đông Y. Nguyễn Phu. Công dụng: Trị lỵ amip. Vị thuốc: Kim ngân hoa …….. 12g Mộc hoa trắng …….12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn cao…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải. Công dụng: Trị vai đau. Vị thuốc: Bạch truật …………..8g Bán hạ ……………… 4g Cam thảo (sống) … 4g Hoàng cầm …………8g Hương phụ ………..8g Phục linh …………. 8g Thương truật ……. 4g Trần bì ……………. 4g Uy linh tiên …… 32g Sắc uống. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực-Bệnh Chứng Phương Luận, Q.11. Trần Ngôn. Công dụng: Trị thấp nhiệt, tiêu chảy và kiết lỵ mạn tính. Vị thuốc: Sinh khương ……. 120g Xuyên liên ………… 30g 2 thứ sao chung với nhau, sau đó bỏ Gừng đi, chỉ giữ lại Hoàng liên. Tán bột. Mỗi ngày…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Khoa Phát Huy, Q.3. Vạn Toàn. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị chứng hưu tức lỵ. Vị thuốc: Bạch thược ……………. 12g Bạch truật ……………… 12g Bào khương …………… 12g Cam thảo ………………. 12g Đương quy ……………..12g Hoàng liên (sao) ………12g Kha tử …………………… 12g Mạch nha ………………..12g Mộc hương ………….. 12g…
Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.79. Trần Tự Minh. Công dụng: Dưỡng huyết, khu phong. Trị sinh xong bị trúng phong cấm khẩu, hàm răng cắn chặt, bất tỉnh, tay chân tê bại. Vị thuốc: Kinh giới tuệ Sấy khô, tán bột. Mỗi lần dùng 10g uống với nước Đồng…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri Lê Hữu Trác Công dụng: Trị vết đậu bong vẩy làm độc. Vị thuốc: Cam thảo (sống) ……………………..10g Chu sa …………………………………. 16g Hoàng liên (đốt thành than) …….16g Khinh phấn …………………………… 0,4g Lá hương lan ………………………….. 8g Rỉ (ten) đồng …………………………. 0,4g Sinh địa ………………………………….. 2g Tán bột, rắc vào vết thương, mụn…
