Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Dao Hàm, Q.5. Phó Nhân Vu. Vị thuốc: Chỉ xác …………12g Hạnh nhân ……. 8g Ngưu tất ……… 12g Phòng phong …..8g Sinh địa ………. 12g Thạch Hộc …… 12g Thục địa ……… 24g Công dụng: Tư âm, bổ thận, ích tinh, minh mục. Trị can thận đều hư,…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng (Tự Hãn Môn). Lý Đông Viên. Công dụng: Trị chân không có sức, chân co lại không duỗi được, duỗi ra thì không co lại được, lưng đau, chân nặng, đi lại khó khăn. Vị thuốc: Chích thảo ………………….. 20g Hoạt thạch (sao) ………….. 20g Khổ sâm (tẩy rượu) …………4g Khương…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Kiện Tỳ Vị, trị khí huyết hư nhược, gầy ốm, các khớp xương đau nhức, phiền nhiệt, tay chân lạnh, không muốn ăn uống, kinh nguyệt bế. Vị thuốc: Bạch truật………0,4g Đương quy…….. 20g Hạnh nhân ……. 40g Khương hoàng ..20g Mạch…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.3. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Trị Phế nhiệt thịnh, nôn mửa, hông sườn bên trái đau lan đến ngực, suyễn cấp. Vị thuốc: Cam thảo Chi tử Địa cốt bì Hoàng cầm Hoàng liên Tang bạch bì Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Dưỡng âm, ích khí, nhuận táo, khai âm. Trị mất tiếng, khan tiếng, họng không thông, họng khô. Vị thuốc: Bạc hà …………….6g Cam thảo …………4g Cát cánh ………… 6g Đơn bì …………. 10g Đơn sâm…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Cảm Thông Trị. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị cảm thấp nhiệt. Vị thuốc: Độc hoạt ……….. 8g Khương hoạt …….8g Phòng phong …… 8g Xuyên khung …….4g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất;…
Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Dược Chứng Trực Quyết, Q. Hạ. Tiền Ất Công dụng: Dưỡng âm, thanh phế, chỉ khái, bình suyễn. Trị trẻ nhỏ phế bị hư, hỏa bốc lên, ho, suyễn, họng khô, đờm có máu, mạch Phù Tế Sác. Vị thuốc: A giao (sao phồng) …………………………….. 60g Chích thảo …………………………………. 10g Hạnh…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tâm Phương, Q.22. Đan Ba Khang Lại. Công dụng: Trị có thai mà bụng đau, ngực đầy. Vị thuốc: Can khương ……………1 phần Đương quy ……………..2 phần Ngải diệp ………………. 4 phần Xuyên khung …………. .2 phần Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng hạt đậu lớn. Mỗi lần…
Vị thuốc: Thương truật ………..2,5-3g Hậu phác ……………2,5-3g Trần bì ………………2,5-3g Trư linh ……………..2,5-3g Trạch tả ……………..2,5-3g Thược dược …………2,5-3g Bạch truật ……………2,5-3g Phục linh …………….2,5-3g Quế chi ………………2-2,5g Đại táo ………………1,5-3g Can sinh khương …….0,5-2g Cam thảo ………..……..1-2g Súc sa …………………….2g Hoàng liên ……………….2g (có thể không dùng Thược dược, Súc sa, Hoàng liên)….
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác Công dụng: Trị trúng ác khí, kinh phong co giật, mất tiếng. Vị thuốc: Cát cánh Chích thảo Cương tàm Khương hoạt Kinh giới Nhân sâm phụ tử Thạch xương bồ Thiên ma Toàn yết Viễn chí Lượng bằng nhau, sắc uống. Lưu ý…
