Nguyên bản bài thuốc: Thời Lệnh Bệnh Học. Thời Dật Nhân. Công dụng: Tư nhuận tân dịch, trị chứng phục thử. Vị thuốc: A giao …………………. 12g Bạch thược (sống) …12g Cam thảo (nướng) ….. 8g Ma nhân …………………8g Mạch môn …….. ……16g Sinh địa ………………..24g Tây dương sâm ……..12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn Công dụng: Trợ dương, tiêu âm, ích khí, kiện tỳ. Trị hạ nguyên khí hư, bụng đầy, hông sườn đau như kim đâm, mồ hôi tự ra, tiêu chảy, nôn mửa, hoắc loạn, tay chân lạnh, thương hàn âm…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.61. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị phế ung, phế khí bị hư không có sức khạc mủ ra. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………. 60g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, sắc uống ấm. Ngày 3–4 lần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Đậu Chẩn Truyền Tâm Lục, Q.11. Chu Huệ Minh Công dụng: Trị có thai mà bị đậu gây nên thai động không yên (dọa sảy thai). Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch thược Cam thảo Cát cánh Đương quy Hoàng kỳ Mộc hương Nhân sâm Phòng phong Quan quế Sa nhân (sao) Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Trị tiêu ra máu. Vị thuốc: Địa du ……………. 4g Hoàng bá …………4g Hòe hoa …………. 4g Kim ngân hoa …. 4g Mộc tặc …………. 4g Ô mai ………… 2 quả Sinh địa ………….24g Xích tiểu đậu……20g Sắc uống….
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị kinh nguyệt bị trệ (ứ), âm hộ sưng đau. Vị thuốc: Đương quy (sao) …………… 40g Tần cửu ………………………30g Ngô thù du ………………….. 20g Thạch xương bồ …………… 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm hành 5 cọng, sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Nhật Bản Hán Y Danh Phương Tuyển. Vương Khánh Quốc Công dụng: Thanh phế, hóa đờm, trục ứ, bài nùng, chỉ khái. Trị phế ung, lao phổi. Vị thuốc: Bối mẫu …………. 4g Cam thảo ……….. 2g Cát cánh ………… 2g Đào nhân …………4g Qua tử …………… 4g Tử uyển …………….
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Sơ can, giải uất, lợi mật, tiêu viêm, trị can uất khí trệ, túi mật viêm làm sỏi mật. Vị thuốc: Bạch thược ……….. 12g Chỉ thực ……………. 10g Đại hoàng …………..12g Hổ trượng căn ……..30g Kim ngân hoa ………30g…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên. Công dụng: Dục âm. lương huyết, thanh nhiệt, sơ phong. Trị tiêu ra máu lâu ngày gây nên hư yếu, lưng và chân mềm yếu, lưng và chân đau, tê dại, mất cảmgiác. Vị thuốc: Hương phụ ……. 20g Quy bản ……… 120g Thăng…
Nguyên bản bài thuốc: Xích Thủy Huyền Châu, Q.21. Tôn Nhất Khuê Công dụng: Trị phụ nữ có thai mà Tỳ Vị hư nhược, ăn uống không tiêu, nôn mửa không được (nôn khan) Vị thuốc: Bán hạ ………….. 4g Cam thảo ………..2g Phục linh ………. 8g Sa nhân ………… 4g Trần bì …………. 4g…
