Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Tập Giải. Uông Ngang. Công dụng: Trị mồ hôi tự ra, mồ hôi trộm. Vị thuốc: Hoàng kỳ ………. 40g Ma hoàng ………. 40g Mẫu lệ …………….40g Tán bột. Ngày uống 8 – 12g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Tạp Bệnh Nguyên Lưu Tê Chúc (Thân Hình Môn), Q.28. Thẩm Kim Ngao. Công dụng: Trị bụng dưới đau. Vị thuốc: Cam thảo Can khương Cao lương khương Chỉ xác Diên hồ sách Hậu phác Hương phụ Mộc hương Ngô thù du Nhục quế Nhũ hương Sa nhân Tiểu hồi Trần…
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.384. Chu Tiêu. Công dụng: Trị trẻ nhỏ sốt cao co giật. Vị thuốc: Cam thảo (sao hơi đỏ) . 0,4g Chi tử…………………… 0,4g Chu sa ………………………0,4g Đại hoàng (sao sơ) ……..0,4g Hổ tinh nhân (mắt cọp)1 cặp Hùng hoàng ……………… 0,4g Long não…………………..2g Ngưu hoàng ………………..40g Nhục quế …………………..0,4g Tử cầm…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Trị nội thương, nấc, âm tinh bất túc, tướng hỏa bốc lên. Vị thuốc: Địa hoàng Hoàng bá Thiên môn Trần bì Tri mẫu Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.10. Hứa Quốc Trinh. Công dụng: Trị nhọt ở não, phụ cốt sưng đau, nhọt độc, phát sốt, tay chân sưng. Vị thuốc: Cẩu bảo ……………30g Hoàng lạp ………..10g Hùng hoàng ……… 4g Khinh phấn ……… 4g Long não ……….. 16g Mật cá chép ……1 cái Mật chó…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng, Q.8. Lý Đông Viên Công dụng: Trị mồ hôi trộm. Vị thuốc: Cam thảo (nướng) …………. 2g Hoàng bá (sao) …………… 4g Tri mẫu (sao) ………………6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn cao (không…
Nguyên bản bài thuốc: Bổ Di Phương. Vương Hóa Trinh Công dụng: Trị thai bị hư yếu, nước tiểu ra không dứt. Vị thuốc: Bạch cập (tán bột) ……………………………4g Bạch mẫu Đơn bì căn (tán bột) ………… 10 lá Hoàng ty quyến (tơ lụa), đập nát ……….. 25cm Dùng 1 lít nước, nấu với tơ lụa cho thật nhừ, lấy…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.33. Vương Đào. Công dụng: Trị thai xệ xuống làm cho lưng đau. Vị thuốc: A giao …………… 40g Đương quy ……. 40g Hoàng liên …….. 40g Thục địa. …………40g Thược dược ……40g Truật mễ …….1 thăng Tán bột. Trộn với 1 quả trứng gà. Lấy Truật mễ nấu…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng (Phụ Nhân Môn). Lý Đông Viên. Công dụng: Thanh nhiệt, táo thấp, dưỡng huyết, lương huyết. Trị phụ nữ thận bị suy yếu, băng huyết. Vị thuốc: Cam thảo ………..6g Cảo bản ……….. 10g Đương quy …… 12g Hồng hoa ……….. 6g Hoàng bá ………… 6g Hoàng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.8. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị phụ nữ tỳ huyết tích khí, tâm và tỳ đau. Vị thuốc: Hương phụ (sao, bỏ lông) ……… 160g Ngô thù (nướng) …………………. 160g Xương bồ (bỏ mắt) ………………..240g Chặt nhỏ. Dùng giấm 250ml, nấu với thuốc cho như, sấy khô, tán bột, làm…
