Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị trẻ nhỏ tỳ lạnh, thường khóc đêm. Vị thuốc: Hùng hoàng ……. 4g Nhũ hương ……….2g Xạ hương………….1g Tán bột. Mỗi lần dùng 1g, cắt lấy máu của mào gà, hòa vào, cho uống. Uống xong lấy áo của người mẹ,…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị thấp bị uất lại gây bụng đầy, khó tiêu. Vị thuốc: Bạch truật ………………………2g Bán hạ (chế gừng) …………. 6g Cam thảo (nướng) …………. 4g Hậu phác (sao gừng) ……… 6g Hoắc hương …………………… 2g Trần bì …………………………… 2g Sắc chung với Gừng sống và Táo, uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Thận Trai Di Thư, Q.8. Chu Tử Can. Công dụng: Bổ can thận, ích tinh huyết, tráng cân cốt, làm đen tóc. Trị can thận bất túc, đầu váng, hoa mắt, tai ù, hay quên, chân mỏi, gối mỏi, tay chân mất cảm giác, tiểu đêm, huyết áp cao, động mạch…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.1. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Trị Thận hỏa làm hại kim gây nên đau nách. Vị thuốc: Cam thảo Địa cốt bì Hoàng bá Mạch môn Sinh địa Tang bạch bì Thiên môn Tri mẫu Xuyên Bối mẫu Sắc lấy nước, bỏ bã. Nấu chung với…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Sa Đồ Mục Tô Công dụng: Trị khí huyết đều suy, nóng trong xương, lao nhiệt âm hư, đạo hãn (mồ hôi trộm), ho ra đờm máu. Vị thuốc: Đỗ trọng ………………………….. 80g Hoàng nghiệt (chế rượu) ………120g Ngưu tất (tẩm rượu nướng) ……80g Quy bản (nướng) ……………….. 120g Trần bì ………………………………40g Tử hà xa ……………………………..
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Trị thường bị xẩy thai. Vị thuốc: Bạch thược …….10g Bạch truật ……….10g Đỗ trọng …………10g Đương quy ……..10g Hoàng kỳ ………. 10g Nhân sâm ……… 10g Sinh địa ………… 10g Tang ký sinh ….. 10g Thỏ ty tử …………10g Trữ…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị đậu mọc mà sốt cao, đau, các vết đậu đen hoặc tím. Vị thuốc: Cam thảo Địa cốt bì Đương quy Hoàng cầm Hồng hoa Sinh địa Thược dược Tử thảo Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
Nguyên bản bài thuốc: Diêm Thị Tiểu Nhi Phương Luận. Diêm Quý Trung Công dụng: Trị tâm khí không đủ, 5 – 6 tuổi mà chưa nói được. Vị thuốc: Đan sâm ……………………..8g Mạch môn (bỏ lõi) …………40g Nhân sâm …………………..20g Thạch xương bồ ….……….. 8g Thiên môn ………………….40g Xích thạch chi …………….. 12g Tán bột, làm…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Tâm Ngộ, Q.6. Trình Chung Linh Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, hoạt huyết, chỉ thống. Trị thũng độc mới phát. Vị thuốc: Bạch chỉ …………. …3,2g Bối mẫu ……………… 6g Cam thảo ……………. 4g Kinh giới ………………4g Liên kiều …………… 3,2g Một dược …………… ghề Ngân hoa ……………..8g…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Nữ Khoa Trị Liệu Học. Trung Y Thượng Hải. Công dụng: Sơ can, lý khí, hoạt huyết, điều kinh. Trị can uất, khí trệ, kinh hành không thông, ngực đầy trướng, hông sườn đầy, rêu lưỡi vàng, mạch Huyền. Vị thuốc: Diên hồ …………… 6g Đan sâm ………….12g Hương…
