Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê Công dụng: Trị các chứng hư tổn, suy nhược. Vị thuốc: Câu kỷ tử …….. 120g Hắc sâm ……….120g Hoàng kỳ ………120g Hổ cốt giao ……. 80g Lộc giác giao ….120g Ngũ vị tử …….. 320g Ngưu tất ……… 120g Quế…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.5. Trần Sư Văn. Công dụng: Bổ dưỡng khí huyết. Trị hư lao, khí thiếu. Vị thuốc: Bạch thược …………………… 140g Chích thảo …………………….. 1,2g Đương quy (tẩy rượu) ……… 40g Hoàng kỳ ………………………. 40g Nhân sâm ………………………. 12g Nhục quế ………………………. 1,2g Thục địa (chưng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị chân đau nhức do phong. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch cương tằm Địa long Đương quy Lậu lô Mộc hương Quế tâm Uy linh tiên Xuyên khung Đều 20g. Tán bột. Ngày uống 8g với rượu ấm. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Công dụng: Ích khí, hoạt huyết, nhuyễn kiên. Trị gan viêm mạn, gan xơ mới phát, gan lách sưng (hội chứng Banti), chức năng gan rối loạn. Vị thuốc: Địa miết trùng ……….. 60g Kê nội kim ……………….
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị mạn kinh, thổ tả không ngừng mà bên ngoài không có 8 chứng hậu căn bản. Vị thuốc: Bạch truật ……… 0,4g Chích thảo ………0,4g Nam tinh ……….. 0,4g Nhân sâm ………..0,4g Phục linh ……….. 0,4g Toàn yết ………. 7 con…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Tất Độc, Q.9. Lý Sĩ Tài. Công dụng: Nhuận phế, hóa đờm. Trị phế có táo đờm, ho khan không đờm, đờm dính khó khạc ra. Vị thuốc: Cam thảo ………2,8g Cát cánh …………. 4g Mạch môn ………..8g Phục linh ………… 4g Quất hồng bì ……..4g Sinh địa …………….
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan. Công dụng: Trị chứng hàn lạnh. Vị thuốc: Bán hạ …………… 0,4g Cảo bản ………… 0,8g Hoàng bá ……….. 0,8g Hoàng cầm …….. 0,8g Hoàng liên ……… 0,8g Hồng hoa ………… 1 ít Khương hoạt ……..2g Ma hoàng …………. 2g Mạn kinh…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Trị nôn ra nước chua, mạch Huyền, Trì. Vị thuốc: Cam thảo Can khương Hạnh nhân Nhục quế Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện. Hứa Quốc Trinh. Công dụng: Trị trĩ rò miệng không đóng, trĩ chảy nước. Vị thuốc: Hùng đởm ……….4g Hùng hoàng ….. 16g Khinh phấn ….. 1,5g Xạ hương …………1g Tán bột. Dùng để rắc lên vết thương. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Trị thức ăn tích trệ, nôn mửa, ngực đầy, hít vào thì đau, đau thì muốn nôn, ăn vào thì khỏi đau, ấn vào thì đau. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Chỉ thực Lai phục tử Mạch nha Phục linh…
