Nguyên bản bài thuốc: Y Học Cương Mục, Q.15. Lâu Anh. Công dụng: Trị chứng hàn lạnh, giữa ngực đau, đầu đau, ăn ít, họng không thông, mạch tả thốn Huyền. Vị thuốc: Bán hạ ………….. 8g Cảo bản ………… 8g Đương quy …… 12g Hoàng bá ………. 8g Hoàng cầm …… ,8g Hoàng kỳ…
Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.198. Chu Tiêu. Công dụng: Trị sốt rét các loại. Vị thuốc: Trần quất bì Nhiều ít tùy dùng. Bỏ xơ trắng, sấy khô. Lấy nước cốt Gừng và thuốc cho vào bình bạc, sấy cho khô. Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, sắc uống. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng Lý Văn Lượng. Công dụng: Sơ can, giải uất, thanh nhiệt, hóa đờm. Trị Can uất, khí trệ, đờm thấp tắc lạc, gan thoái hóa mỡ sau khi bị gan viêm. Vị thuốc: Hùng đởm (mật gấu) 3g Minh phàn …………. 15g Thanh đại ………… 15g Uất…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Nhân Mạch Trị, Q.2. Tần Cảnh Minh. Công dụng: Trị nhiệt tích, ho, mặt nóng, mặt khô, ho mà nhiều mồ hôi, mất ngủ, tiểu bí, nước tiểu đỏ. Vị thuốc: Cam thảo Cát căn Chi tử Hoàng liên Sinh địa Thăng ma Thạch cao Sắc uống. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.10. Hứa Quốc Trinh. Công dụng: Trị hư lao, ngũ lao, thất thương, các chứng bụng đau, đại tiện hoạt, tiểu tiện khong thông. Nam giới tiểu trường và bàng quang khí bệnh. Nữ giới kinh mạch bế, xích bạch đới hạ, thương tửu, thương thực. Người lớn…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị thấp bị uất gây bụng đầy, khó tiêu. Vị thuốc: Bạch chỉ Bạch truật Bán hạ khúc Cam thảo Cát cánh Đại phúc bì Hậu phác Hoắc hương Phục linh Tử tô Trần bì Sắc chung với Gừng sống và…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị các loại mụn đậu mà đầu đen, không bình thường (loại đậu độc). Vị thuốc: Bạch thược (sao rượu) ……….. 4g Bạch truật (sao đất) ………….. 6g Cam thảo ………………………. 1,2g Đương quy …………………….. 4g Hồng hoa (ngâm rượu) …….. 2,8g Thục địa ………………………… 4g Trần bì …………………………..1,2g Tử…
Nguyên bản bài thuốc: Y Sao Loại Biên, Q.63. Ông Tảo. Công dụng: Trị thai bị lạnh làm bụng đau lan đến hông sườn, tiểu nhiều, đại tiện hư thoát. Vị thuốc: Bạch thược ………………………..4g Bạch truật …………………………..8g Cao lương khương (sao) ……..4g Chích thảo ………………………….4g Kha tử ……………………………… 8g Mộc hương ………………………..4g Sinh khương …………………….5 lát Trần mễ (sao) ……………………..4g…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Gíám (Đậu Chẩn Tâm Pháp Yếu Quyết), Q.56. Ngô Khiêm. Công dụng: Trị sốt lúc đậu đã mọc, sắc đỏ không phân rõ, nốt đậu khô, hắc hãm. Vị thuốc: Cam thảo ……… 1,6g Đăng tâm ………1,2g Đơn bì ………… 2,8g Hoàng liên ……. 1,6g Kinh giới ………….
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị tai giữa đau. Vị thuốc: Phụ tử (nướng, bỏ vỏ, núm) ………. 20g Xương bồ ……………………………. 40g Tán bột. Mỗi lần dùng 1 ít, hòa với dầu (mè, dừa…) bôi vào trong tai. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
