Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.92. Triệu Cát Công dụng: Ôn bổ hạ nguyên, cố phao, súc niệu. Trị hư lao, hạ nguyên hư lạnh, bàng quang khí hàn, tiểu nhiều. Vị thuốc: Ba kích (bỏ lõi) …………………… 20g Bổ cốt chi (sao) ……………………20g Hồi hương (sao) …………………. 20g Ích trí nhân (bỏ vỏ) ……………… 40g Phụ tử (nướng, bỏ vỏ,…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị kinh phong. Vị thuốc: Chích thảo ………….2g Mộc hương …………8g Nam tinh …………….8g Nhân sâm …………. 8g Thiên môn ………… 8g Toàn yết …………… 8g Trầm hương ……… 8g Xuyên ô …………….8g Thêm Sinh khương, sắc uống. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Hạ. Lý Văn Lượng. Công dụng: Sơ Can, thực Tỳ, nhuyễn kiên, tán kết. Trị vú sưng. Vị thuốc: Bạch thược ……………12g Bạch truật ……………. 12g Cam thảo ……………….. 6g Đảng sâm ………………12g Đương quy …………….12g Huyền sâm ……………. 12g Nga truật ………………. 10g Ô dược…
Nguyên bản bài thuốc: Lan Thất Bí Tàng. Lý Đông Viên. Công dụng: Trị chứng âm hộ thường có nhiều mồ hôi, nói bậy, mặt khô, mặt nóng, tay chân bứt rứt, tay chân đau. Vị thuốc: Bạch truật ………..2g Cam thảo ……… 1,2g Hạnh nhân ………. 3g Hoàng bá ………….4g Hoàng kỳ ………… 8g…
Nguyên bản bài thuốc: Dương Thị Gia Tàng Phương, Q.20. Dương Đàm. Công dụng: Tiêu ẩm thực, bổ tỳ vị, tiêu tửu, hóa thực. Trị cảm nhiễm sơn lam chướng khí, ngã nước, nôn mửa, ngực đầy. Vị thuốc: Cam thảo ………120g Đinh hương …….. 8g Hồ tiêu ………….0,8g Mạch nha ……. 120g Thanh diêm…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị thương hàn kinh phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử Cam thảo Kinh giới Ma hoàng Thiên ma Tô mộc Toàn yết Tử tô Tán bột, làm viên. Ngày uống 2–4g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám Ngô Khiêm. Công dụng: Trị có thai bị nôn mửa (do huyết trệ). Vị thuốc: Bạch thược ………………. 16g Diên hồ sách (sao rượu) 40g Đương quy …………………16g Thục địa …………………….16g Xuyên khung …………… 10g Sắc uống nóng. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.88. Ngô Khiêm Công dụng: Hành khí, hoạt huyết, tiêu thũng, chỉ thống. Trị các chứng tổn thương, té ngã gây ra ứ huyết. Vị thuốc: Bạch thược ……………………8g Cam thảo …………………… 4g Đinh hương ……………….. 4g Đơn bì ………………………….8g Đương quy (đầu) ……….. 12g Hồng hoa ……………………..6g Huyết kiệt ……………………..
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Công dụng: Trị ho ra máu, thổ huyết lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Long cốt (sống) …….. 30g Mẫu lệ (sống) ……….. 30g Sơn thù du …………… 30g Tam thất phấn ………. 6g Sắc xong, hòa Tam thất vào, quấy đều, uống….
Nguyên bản bài thuốc: Cổ Kim Y Giám, Q.12. Cung Tín Toản. Công dụng: Trị có thai bị tổn thương, điều dưỡng kém gây ra đau như sắp sinh. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Đỗ trọng Đương quy Hương phụ Mộc hương Ô dược Trần bì Tri mẫu Tục đoạn Tử tô Tửu cầm…
