Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển Tạ Quan. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị thương hàn kinh phong. Vị thuốc: Bạch phụ tử Cam thảo Đại hoàng Kinh giới Ma hoàng Thiên ma Toàn yết Tô mộc Tử tô Tán bột, làm viên. Ngày uống 2–4g Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.151. Triệu Cát. Công dụng: Thông huyết, điều kinh. Trị gái chưa chồng mà kinh nguyệt không đều, các khớp đau nhức, đầu và mặt hơi sưng, gân mạch co rút, ăn uống không có cảm giác. Vị thuốc: Bồ hoàng (sao) ………………… 30g Diên hồ sách ………….……..30g Địa…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Y Học Khái Luận. Viện Trung Y Nam Kinh Công dụng: Bôi, dán vào vùng bị gẫy xương. Vị thuốc: Gồm có 2 phần: Khổ Tửu Tán Chương não …………….. 8g Địa du ……………………. 120g Mạch phấn ……………….320g Tang bì ………………….. 80g Tự nhiên đồng ………….16g Ý dĩ nhân ………………….
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh Công dụng: Lương huyết, hóa ứ, tiết nhiệt, lợi thấp. Trị tiểu không thông. Vị thuốc: Bồ khôi ………..1,2g Hoạt thạch …… 1,2g Tán bột. Uống ngày 3 lần Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.25. Vương Đào. Công dụng: Trị hạ lỵ, bạch đới. Vị thuốc: A giao …………….. 6g Can khương …….. 6g Hoàng bá ………….4g Thạch lựu …….. 1 trái Các vị thuốc sắc xong, cho A giao vào, quậy đều cho tan. Chia làm 2 lần, uống nóng. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị sởi mà sốt cao, đậu độc. Vị thuốc: Cam thảo Liên kiều Ngưu bàng Sơn đậu căn Thăng ma Tử thảo Các vị bằng nhau. Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn…
Nguyên bản bài thuốc: Kê Phong Phổ Tế Phương, Q.9. Trương Nhuệ Công dụng: Trị ho lâu ngày, hay tức giận, it ngủ, ăn uống không được, nóng trong xương, hư lao, lao sái (lao phổi). Vị thuốc: Đại toán (tỏi) ………..40g Hạnh nhân ………… 40g Nghiền nát, thêm 40g Hùng hoàng và sữa vào làm hoàn,…
Nguyên bản bài thuốc: Thanh Nang Bí Truyền. Công dụng: Trị hầu tý, hầu phong, họng sưng, họng đau do âm hư. Vị thuốc: Bạc hà ………….. 28g Bạch chỉ …………..8g Cam thảo ………. 12g Chu sa …………… 4g Đăng thảo ……… 12g Hoàng bá ………. 12g Huyết kiệt ……… 12g Mai phiến …………4g Ngưu…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.65. Ngô Khiêm. Công dụng: Thanh nhiệt, khứ phong, tả hỏa, giải độc. Trị dương minh kinh có phong hỏa ngưng kết, gây nên mụn nhọt, môi sưng. Vị thuốc: Bạc hà …………. 20g Bạch thược ……. 20g Bạch truật …….. 20g Cam thảo ………. 80g Cát…
Nguyên bản bài thuốc: Đông Viên Thí Hiệu Phương, Q.4. Trương Mộ. Công dụng: Trị huyết trắng (bạch đới) có mùi tanh hôi. Vị thuốc: Hoàng bá …………2g Nhục quế ……….. 4g phụ tử ………….. 12g Tri mẫu ………….. 2g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
