Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị thương hàn ở kinh âm, tay chân lạnh, gân co rút, mồ hôi ra nhiều. Vị thuốc: Bạch truật …….. 40g Cam thảo ………. 30g Can khương ……30g Ngũ vị tử ………. 40g Phòng phong …. 30g Phụ tử …………… 30g…
Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.10. Trần Ngôn. Công dụng: Toan cam hóa âm, điều trung, chỉ khát. Trị uống rượu vào bị tích nhiệt nung nóng ngũ tạng, tân dịch khô ráo, huyết khô, da thịt hao gầy. Vị thuốc: Cam thảo .…………. 4g Mạch nha ……………..
Nguyên bản bài thuốc: Chính Thể Loại Yếu. Tiết Kỷ. Công dụng: Trị ho, suyễn, ngực đau, thổ huyết do hư yếu. Vị thuốc: Nhân sâm ……… 40g Tô mộc …………..80g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Q.6. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị thương hàn mà không có mồ hôi, sợ lạnh. Vị thuốc: Cát căn ………………………….. 10g Đậu xị ………………………..12g Ma hoàng (bỏ mắt) ………….. 6g Thông bạch ………………….14 củ Sắc uống. Mồ hôi ra thì khỏi bệnh. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Nguyên Cơ Khải Vi, Q. Hạ. Nghê Trọng Hiền. Công dụng: Trị mắt có nhiều lông quặm, mắt có màng, mắt dính (do nhiều dỉ) làm thị lực giảm, đầu đau, mũi nghẹt, xương chân mày đau. Vị thuốc: Bạc hà ………… 1,6g Bạch chỉ ………. 1,6g Bạch truật ………..2g Cam…
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Làm cho khí thông, giảm đau, tiêu hạch, trừ thấp. Vị thuốc: Hồi hương (sao).. 6g Lệ chi hạch ……… 2g Mộc hương ……….2g Mộc qua …………. 8g Ngô thù ………… 3,2g Phá cố chỉ …………6g Sa nhân …………… 2g…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Trị di tinh, tiết tinh, hoạt tinh. Vị thuốc: Ngũ bội tử …….. 30g Phục linh ………. 60g Tán bột. Mỗi lần uống 6g, ngày 2 lần, với nước ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Trị sốt nhẹ (hơi sốt). Vị thuốc: Cam thảo Cát căn Cát cánh Chỉ xác Phòng phong Tế tân Xuyên khung Tán bột. Ngày uống 12–16g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa, Q. Hạ. Phó Thanh Chủ Công dụng: Trị sinh xong mà khí bị hư, huyết vậng lên (do khí hư yếu). Vị thuốc: Đương quy …………………. 40g Hắc giới tuệ ………………… 12g Hoàng kỳ (sống) ………….. 40g Nhân sâm …………………… 40g Thán khương ………………..4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Ngự Dược Viện, Q.5. Hứa Quốc Trinh. Công dụng: Trị ho suyễn lâu ngày không khỏi. Vị thuốc: Chích thảo …………………… 14g Khoản đông hoa …………….10g Mạch môn (bỏ lõi) …………..10g Mễ xác (sao giấm) ………….30g Ô mai nhục ……………………10g Phất nhĩ thảo …………………10g Trần bì ………………………….20g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, sắc với…
