Nguyên bản bài thuốc: Phổ Tế Phương, Q.219. Chu Tiêu. Công dụng: Ôn hạ nguyên, tán hàn thấp, chỉ thống. Trị hạ nguyên lạnh lâu ngày, bụng đau, vùng rốn đau. Vị thuốc: Cao lương khương Hồi hương Quan quế Thương truật (tẩm nước gạo) Tán bột, làm hoàn. Mỗi lần uống 20–30 viên, với rượu…
Nguyên bản bài thuốc: Huyết Chứng Luận. Đường Dung Xuyên. Công dụng: Trị chứng lao trùng do từ người chết truyền sang (di thi). Vị thuốc: Đương quy ……..12g manh trùng …….. 4g Nhân sâm ……….. 2g Nhũ hương ……. 12g Sơn thù ………….. 2g Thủy điệt ………… 4g Vãn tằm sa ……… 2g Tán…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị lở ngứa. Vị thuốc: Bạch tật lê ………..250g Chỉ xác (sao) …… 160g Khổ sâm ………….. 40g Mạn kinh tử …….. 40g Tán bột. Ngày uống 3 lần, mỗi lần 12g Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Hối Bổ, Q.7. Lý Dụng Túy Công dụng: Trị bại liệt kèm có hư nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược Bạch truật Chích thảo Đương quy Hoàng bá Hoàng kỳ Nhân sâm Phục linh Quất bì Sài hồ Thăng ma Thương truật Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị phiền nhiệt. Vị thuốc: Bạch thược ……………….40g Chỉ thực ………………….. 40g Đơn sâm …………………..40g Huyền sâm ………………..40g Khương hoạt ……………..40g Mạch môn …………………40g Mộc hương ……………….20g Ngũ vị tử …………………..40g Ngưu tất …………………..40g Nhân sâm …………………40g Phàn thạch ……………….80g Phòng phong …………….40g Phục thần (bỏ…
Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Khảo, Q.5. Ngô Côn. Công dụng: Tư âm, giáng hỏa. Trị thận thủy bất túc, đốc mạch hư trống, xương khô, tủy giảm, xương yếu, cột sống khó cử động, nóng trong xương, sốt về chiều. Vị thuốc: Bạch phục linh ….. 120g Hoàng bá …………… 80g Mẫu Đơn…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám, Q.74. Ngô Khiêm Công dụng: Trị xoang (mũi) lở loét. Vị thuốc: Dầu hạch đào …….. 40g Mỡ heo sống ……… 40g Hùng hoàng ………..40g Thủy ngân ………….. 4g Nghiền nát thành cao, bôi. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn, Q.7 Lý Diên Công dụng: Trị đại trường bị hàn thoát, tiêu chảy không cầm, tiểu ra tinh dịch. Vị thuốc: Can khương …….. 4g Hồ tiêu ………….. 20g Xích thạch chi ….. 40g Tán bột, trộn với giấm làm hoàn. Ngày uống 4–6g với nước cơm….
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Tâm Ngộ. Trình Chung Linh. Công dụng: Trấn tâm, đạo đờm, an thần, định chí. Trị điên cuồng. Vị thuốc: Bối mẫu …………. 9g Câu đằng ……… 4,5g Đan sâm ………. 4,5g Đởm tinh …………3g Liên kiều ………… 3g Mạch môn ………..9g Nguyên sâm …….. 8g Phục linh ……………
Nguyên bản bài thuốc: Tam Nhân Cực – Bệnh Chứng Phương Luận, Q.11. Trần Ngôn. Công dụng: Ôn trung, trợ dương, sáp trường, chỉ tả. Trị tạng phủ hư yếu, phong hàn thấp xâm nhập gây ra hư hàn, tiêu chảy. Vị thuốc: Bạch linh ………..80g Can khương …….20g Đinh hương …….10g Mộc hương ……….
