Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Ca Quát. Trần Ngô Thiêm. Công dụng: Trị phù thũng mà tiểu đỏ, không thông. Vị thuốc: Bạch truật …………8g Bán hạ (chế) ……. 8g Cam thảo ………… 4g Chi tử ………………6g Mạch môn ………..8g Nhân sâm ……….. 8g Phục linh ………… 8g Trần bì ……………. 8g Sắc uống vào lúc…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Thượng. Trương Trọng Cảnh Công dụng: Ôn dương, tán hàn, trục âm tà. Trị âm hàn ngưng kết, tim đau nhói đến lưng, lưng đau lan đến ngực. Kèm tay chân quyết lạnh. Vị thuốc: Can khương ……40g Ô đầu ………….. 0,4g phụ tử ………….. 20g…
Nguyên bản bài thuốc: Phiến Ngọc Tâm Thư, Q.5. Vạn Toàn Công dụng: Trị phế cảm phong hàn, mũi chảy nước hôi thối, không ngửi thấy mùi. Vị thuốc: Khương hoạt …….4g Long não ……….. 1 ít Ma hoàng ……….. 4g Mộc thông ………..4g Tế tân ……………..4g Thạch xương bồ .. 4g Xạ hương ……….1…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Trị khí và âm hư, nhịp tim sớm và nhanh, di chứng cơ tim bị viêm do virus. Vị thuốc: Đan sâm …………15g Đảng sâm ……….12g Hổ phách phấn 1,5g Mạch môn ……….9g Ngũ vị tử ……….. 6g Thanh long…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tập Thành, Q.2. Trần Phi Hà Công dụng: Trị trẻ nhỏ mới bị thương hàn, sợ lạnh, sốt, cơ thể nặng, mặt vàng hoặc trắng, trong miệng có hơi nóng, phiền muộn. Vị thuốc: Bạch thược ……….9g Chích thảo ………..4g Phòng phong ……. 6g Quế chi ……………. 6g Thêm…
Nguyên bản bài thuốc: Thọ Thế Bảo Nguyên, Q.4. Cung Đình Hiền Công dụng: Dưỡng huyết, khư phong, nhuận trường, thông tiện. Trị can kinh có hư nhiệt bốc lên gây ra chóng mặt, hoa mắt, ra gió thì chảy nước mắt, da lông dính, râu tóc trắng, táo bón. Vị thuốc: Tang diệp ………..
Nguyên bản bài thuốc: Y Phương Hải Hội. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị phụ nữ khí huyết đều suy, gầy ốm, kinh nguyệt không đều, nóng trong xương, lao nhiệt, khó ngủ. Vị thuốc: Bạch linh ………….40g Bạch truật ………. 40g Cam thảo ………… 40g Đan sâm …………. 40g Đương quy ……… 40g Hương…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị nôn mửa do hàn. Vị thuốc: Bán hạ Cam thảo Đinh hương Hương phụ Phục linh Sa nhân Thương truật Trần bì Xuyên khung Sắc uống ấm. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.10. Hứa Thúc Vi. Công dụng: Trị sinh xong đại tiện bị bí, táo bón. Vị thuốc: Ma nhân Tử tô (hột) Lượng bằng nhau. Nấu nhừ thành cháo ăn. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị các chứng phong. Vị thuốc: Bạc hà Câu đằng Chỉ xác Cúc hoa Địa cốt bì Độc hoạt Đương quy Ma hoàng Mạn kinh tử Mộc thông Phòng ky Phòng phong Phục linh Quế chi Sa sâm Sài hồ Tần giao…
