Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo. Công dụng: Trị sinh xong bị chứng tiểu gắt, tiểu buốt. Vị thuốc: Hoạt thạch ….. 60g Quỳ tử ………… 40g Thông thảo ……40g Xa tiền tử …….. 40g Tán bột. Ngày uống 20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị trẻ nhỏ sốt, nôn mửa, không bú, khóc nhiều. Vị thuốc: Cam thảo ………..0,8g Đương quy ……. 1,6g Mộc hương …… 0,6g Nhân sâm ……….0,8g Quế cay ……….. 0,8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Lục Khoa Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị hoàng đản, tiểu không lợi, mũi lở loét, nôn mửa (do vị khí không thông). Vị thuốc: Bạch truật ……………………2g Cam thảo (nướng) ……….0,4g Đương quy ……………….. 1,6g Hoàng bá …………………… 0,2g Hoàng liên ………………… 1,2g Khương hoạt ……………… 1,2g Ma hoàng ………………. 1,2g Phòng phong …………….0,4g…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Công dụng: Ích khí, kiện tỳ, bổ thận, tráng dương, dưỡng âm, bổ huyết, chỉ huyết, giải độc. Trị máu thiếu. Vị thuốc: A giao ………………….. 60g Ba kích thiên …………. 60g Bổ cốt chỉ …………….. 60g Câu kỷ…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường Công dụng: Trị mề đay, phong ngứa, dị ứng (ẩn chẩn, tầm ma chẩn). Vị thuốc: Cam thảo …………… 6g Hà thủ ô …………… 10g Hồ ma nhân ………30g Khổ sâm ……………. 6g Liên kiều ……………10g Ma hoàng ………….. 6g…
Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị đẻ khó thai không ra được vì nước ối (thủy đạo) khô, hoặc do uống nhiều thuốc Hắc Thần Tán làm nước ối khô. Vị thuốc: Cam thảo ………. 4g Hạt quỳ …………. 8g Hoạt thạch ……. 24g Tán bột. Ngày…
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương. Tôn Tư Mạo Công dụng: Trị sinh xong bị hạ lỵ. Vị thuốc: Giả thạch …………………….120g Quế tâm ……………………… 40g Xích thạch chi ……………… 120g Tán bột. Ngày uống 12g với rượu. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. Trung. Trương Trọng Cảnh. Công dụng: Sinh tân, chỉ khát. Trị khát mà uống nhiều. Vị thuốc: Văn cáp ………. 200g Tán bột. Mỗi lần dùng 6g, sắc nước uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng:…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Trị khí âm hư kiêm đờm kết, tăng năng tuyến giáp. Vị thuốc: Côn bố ………….. 12g Đảng sâm ………… 9g Hải tảo ……………..9g Huyền sâm ……. 12g Mẫu lệ ……………24g Mạch môn ………..9g Miết giáp ………. 12g Ngũ vị…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận (Biện Thái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Công dụng: Tân ôn khinh tán, vi hãn giải biểu. Trị thái dương bệnh, dùng phép phát hãn không đúng cách, tà không giải được, gây nên sốt, sợ lạnh, nóng nhiều, lạnh ít, giống như sốt…
