Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương), Q.4. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị mắt mù lâu năm. Vị thuốc: Tật lê tử (quả Bạch tật lê) Hái vào ngày 7 tháng 7, phơi trong râm cho khô. Tán bột. Ngày uống 10–20g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Thanh nhiệt, hóa ứ, ninh tâm, an thần. Trị đờm nhiệt nội kết nhiễu loạn tâm thần gây ra chứng tâm thần phân liệt. Vị thuốc: Bạch thược ..….. 12g Bạch vi ………… 12g Cam thảo ………… 3g Chỉ…
Nguyên bản bài thuốc: Tiểu Nhi Y Phương Diệu Tuyển. Trương Hoán Công dụng: Trị trẻ nhỏ bị phế cam, da lông khô, ho nghịch lên. Vị thuốc: Bán hạ ……………..20g Can yết ……………1 con Chu sa …………….0,4g Hồ hoàng liên …… 40g Lô hội ……………..0,4g Ngũ vị tử ………… 0,4g Tử tô tử ……………..
Nguyên bản bài thuốc: Nhân Trai Trực Chỉ Phương, Q.21. Dương Sĩ Doanh. Công dụng: Lương huyết, chỉ huyết. Trị bên trên có nhiệt, chảy máu cam Vị thuốc: A giao ………….. 30g Bồ hoàng ………. 16g Cam thảo ………. 16g Cát cánh ………….16g Sinh địa …………..60g Xuyên khung …..16g Tán bột. Mỗi lần dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Y Tông Kim Giám. Ngô Khiêm Công dụng: Trị khi kinh hành, máu ra quá nhiều. Vị thuốc: Bạch phục linh .. 12g Bạch thược ……….8g Bạch truật ………. 12g Đương quy ………. 8g Quế chi ……………12g Thục địa ………….. 8g Trạch tả …………. 12g Trư linh …………..12g Xuyên khung ……..8g…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.20. Vương Hoài Ẩn Công dụng: Trị ngoại cảm phong nhiệt, đầu đau. Vị thuốc: Cam thảo (sao hơi đỏ) . 15g Cát căn ……………………..30g Hoàng cầm …………….. 30g Mạn kinh tử ……………… 30g Phòng phong ……………. 30g Thăng ma …………………. 30g Thạch cao ………………… 30g Xích thược…
Nguyên bản bài thuốc: Ôn Bệnh Điều Biện, Q.2. Ngô Cúc Thông. Công dụng: Hóa thấp, hòa trung, thanh nhiệt, tiêu trệ. Trị thấp tà ở tam tiêu làm cho chức năng thăng giáng của tam tiêu rối loạn, táo bón. Vị thuốc: Bạch linh (bì)….. 8g Đại phúc (bì) ……4g Hạnh nhân ……… 8g Hậu phác …………8g…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị sốt rét (thuộc kinh thái dương) không có mồ hôi. Vị thuốc: Chích thảo Khương hoạt Ma hoàng Phòng phong Đều 20g, sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Phổ Tế Bản Sự Phương, Q.10. Hứa Thúc Vi. Công dụng: Trị phụ nữ huyết hư, phong tà bốc lên gây nên đầu đau, hoa mắt. Vị thuốc: Bán hạ khúc (sao) . 20g Cảo bản ……………….20g Chích thảo ………….. 20g Đương quy …………. 30g Khương hoạt ………. 20g Kinh giới…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị nôn mửa do hàn. Vị thuốc: Can khương ……20g Nhân sâm ……… 80g Luyện mật làm viên. Ngậm nuốt dần. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an…
