Nguyên bản bài thuốc: Tọa Thảo Lương Mô. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị đẻ khó. Vị thuốc: A giao Hạt quỳ Hoạt thạch Tán bột, hòa mật ong và rượu, hâm nóng, uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ…
Nguyên bản bài thuốc: Thánh Tế Tổng Lục, Q.94. Triệu Cát. Công dụng: Dưỡng huyết, tán hàn. Trị sinh xong, bụng bị đau do doanh huyết không đủ, sán khí do hàn. Vị thuốc: Dương nhục ……64g Đương quy ……..12g Sinh khương …..20g Sắc uống (ăn luôn cả bã) lúc còn âm ấm. Lưu ý…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị thời độc sưng đau (dịch độc), đại tiện bí kết. Vị thuốc: Chi tử nhân (sao) …………….8g Chỉ xác …………………………. 8g Đại hoàng (sao) ……………….8g Ngưu bàng tử (sao) ………… 8g Thăng ma ………………………. 8g Uất kim ………………………….. 8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Bị Cấp Thiên Kim Yếu Phương, Q.4. Tôn Tư Mạo Công dụng: Bổ thận, cố Xung (mạch), dưỡng huyết, chỉ huyết. Trị thận hư, mạch xung lỏng lẻo, lậu hạ không cầm, tử cung xuất huyết. Vị thuốc: Bồ hoàng …….. 176g Đương quy ……. 80g Lộc nhung …… 176g Tán bột….
Nguyên bản bài thuốc: Triệu Bỉnh Nam Lâm Sàng Kinh Nghiệm Tập. Trung Y Bắc Kinh Công dụng: Hoạt huyết, chỉ thống, thu liễm, sinh cơ. Trị âm hành lở loét, âm hành ngứa (âm thực). Vị thuốc: Hoàng liên cao ……………. 320g Nhũ hương phấn ………….. 40g Thanh đại …………………… 40g Nghiền nát thành…
Nguyên bản bài thuốc: Bí Truyền Chứng Trị Yếu Quyết Loại Phương, Q.2 Đái Tư Cung. Công dụng: Ích khí, giáng nghịch, phá trệ, khai uất. Trị khí hư bốc lên trên gây nên khối u mà đau. Vị thuốc: Binh lang Chỉ xác Mộc hương Nhân sâm Ô dược Trầm hương Các vị đều…
Nguyên bản bài thuốc: Loại Chứng Hoạt Nhân Thư, Q.18. Chu Quăng Công dụng: Trị sau khi bị thương hàn mà nôn mửa, dưới ngực đầy trướng, trong ngực có nước đình trệ, chóng mặt, hồi hộp. Vị thuốc: Bạch truật ………… 20g Bán hạ ……………..20g Nhân sâm ………… 40g Trần quất bì ……….40g Xích…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lũy Nguyên Nhung. Vương Hiếu Cổ Công dụng: Trị các chứng thời dịch, thủy bệnh, phong bệnh, bệnh về trùng, ăn không tiêu, muốn nôn, nôn mửa, ăn vào là nôn, bụng đau, kinh bế, tê dại, kinh phong. Vị thuốc: Ba đậu ………………………20g Bào khương ……………….3,2g Cát cánh …………………….
Nguyên bản bài thuốc: Gia Cư Y Lục Thập Lục Chủng. Tiết Kỷ. Công dụng: Trị nhiệt làm tổn thương nguyên khí, cơ thể và tay chân bứt rứt, nói sảng, miệng khô, khát, mồ hôi ra nhiều không cầm. Vị thuốc: Mạch môn …….. 12g Ngũ vị tử ……….. 8g Nhân sâm .…….. 20g…
Nguyên bản bài thuốc: Thương Hàn Luận (BiệnThái Dương Bệnh Mạch Chứng Tịnh Trị). Trương Trọng Cảnh Công dụng: Tân ôn khinh tán, tiểu hãn giải biểu. Trị bệnh ở thái dương kinh 8 – 9 ngày, giống như sốt rét, sốt, sợ lạnh, nóng nhiều, lạnh ít, 1 ngày phát 2–3 cơn, không mồ…
