Nguyên bản bài thuốc: Lý Quốc Hiển, Bệnh viện trực thuộc Học viện y học tỉnh Giang Tây. Công dụng: Trị tâm phế mạn. Vị thuốc: Đại hoàng (cho vào sau 3–30g) Chỉ xác Xuyên hậu phác Triết Bối mẫu đều ………….. 12g Nga truật …………………. 10–30g Địa miết trùng ………….. 10–15g Cát cánh…………………………..12g Sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.59. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Trị phụ nữ bụng trướng nước, vùng thuợng vị đau, ăn uống không được. Vị thuốc: Đào nhân ………. 40g Đương quy ……. 30g Mộc hương ……. 40g Ngô thù du …….. 40g Quế tâm ………… 40g Tam Lăng …………
Nguyên bản bài thuốc: Bút Hoa Y Kính. Giang Hàm Thôn Công dụng: Trị tửu đản (hoàng đản do uống rượu), thấp nhiệt sinh vàng da. Vị thuốc: Bạch truật ………..8g Chỉ thực …………..4g Lá sen ……………..6g Liên kiều ……….. 4g Mạch nha ……….. 4g Nhân trần ……….. 6g Phục linh ………… 4g Sơn tra ……………. 4g Thần…
Nguyên bản bài thuốc: Nho Môn Sự Thân. Trương Tử Hòa Công dụng: Trị uất nhiệt phiền muộn, không muốn ăn uống, phù thũng bụng trướng, ho suyễn, bại liệt. Vị thuốc: Bạch thược ………… 20g Bạch truật ………….. 20g Cam thảo …………… 80g Can cát ……………….40g Chi tử ……………….. 20g Đại hoàng ………….. 20g Đương quy ………… 20g…
Nguyên bản bài thuốc: Cảnh Nhạc Toàn Thư, Q.51. Trương Cảnh Nhạc. Công dụng: Lý khí, táo thấp, hóa đờm, chỉ khái. Trị ho do phong hàn. Vị thuốc: Bạch giới tử …2,8g Bạch linh ………..8g Bán hạ …………… 8g Cam thảo ……….. 4g Gừng tươi ……. 3 lát Hạnh nhân ………. 4g Trần bì…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường Công dụng: Trị nhiệt tích ở tiểu trường, tiểu ra máu. Vị thuốc: Chích thảo ……… 0,4g Hậu phác …………0,4g Mẫu lệ (nung) …….20g Xa tiền tử …………0,4g Tán bột. Ngày uống 8g. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Dưỡng âm, thanh nhiệt, giải độc, Trị độc tà nội phục, tạng phủ bị tổn thương, máu thiếu không tái tạo. Vị thuốc: Bạch thược …………. 15g Đại thanh diệp …….. 15g Địa du ……………. 30g Đơn bì …………… 15g…
Nguyên bản bài thuốc: Tố Vấn Bệnh Cơ Khí Nghi Bảo Mệnh Tập. Lưu Hà Gian. Công dụng: Trị nhị dương ngược (sốt rét do Dương minh kinh bệnh). Vị thuốc: Hoàng kỳ ……… 20g Quế chi ………….12g Thạch cao …….. 20g Thược dược ….. 20g Tri mẫu ………… 20g Sắc uống. Lưu ý khi…
Nguyên bản bài thuốc: Lý Đình Liêm. Công dụng: Trị viêm phế quản mạn. Trường hợp đàm nhiệt thêm các thuốc thanh nhiệt, hóa đờm. Kết qủa lâm sàng: Điều trị 35 ca, kết quả tốt 20 ca, tiến bộ 11 ca, không kết quả 4 ca, tỷ lệ kết quả 89%. Theo dõi số…
Nguyên bản bài thuốc: Tân Biên Trung Y Kinh Nghiệm Phương. Thẩm Trọng Khuê. Công dụng: Trị âm hư hỏa vượng, các chứng lao tổn. Vị thuốc: A giao ……………120g Bách hợp ………. 120g Đơn bì ………….. 120g Khiếm thực …… 120g Liên nhục ……… 120g Ngô thù ………… 160g Phục linh ………. 120g Sơn…
