Nguyên bản bài thuốc: Chính Thể Loại Yếu, Q. Hạ. Tiết Kỷ. Công dụng: Tán ứ, chỉ thống, tiếp đoạn cân cốt. Trị té ngã bị tổn thương, gân xương đau nhức. Vị thuốc: Đào nhân ………. 40g Đương quy ……. 40g Hồng hoa ………. 40g Huyết kiệt …….. 40g Một dược ………. 40g Nhũ…
Chữa ung thư tuyến vú 1. Nhĩ châm: chọn 2 huyệt Nhũ tuyến ở tai (có thể phối hợp với huyệt thiện trung trên cơ thể), dùng loại kim 0.5-1 thốn (mỗi thốn bằng 1/3 dm) lần lượt châm vào các huyệt nhũ tuyến ở 2 tai (châm theo cách từ điểm ngoài nhũ tuyến…
Nguyên bản bài thuốc: Mộng Trung Giác Đậu. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị trẻ nhỏ lên sởi mà họng đau, sốt cao. Vị thuốc: Bạc hà ………………2g Cam thảo …………. 6g Đại hoàng ………… 2g Hoàng cầm ………..2g Lá tre ………………. 2g Liên kiều ………….. 4g Phác tiêu ………….. 1g Sơn chi …………….. 2g…
Nguyên bản bài thuốc: Tuyên Minh Luận Phương, Q.4. Lưu Hà Gian. Công dụng: Trị các chứng thực hỏa, cuồng, bứt rứt, miệng táo, cổ khô, mũi chảy máu… Vị thuốc: Đại hoàng Hoàng bá Hoàng cầm Hoàng liên Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
Châm cứu, bấm huyệt, giác hơi chữa ung thư mũi họng I. Cách châm cứu 1. Ba nhóm huyệt: (1)Túc tam lý, hợp cốc, (2) Túc tam lý, Thượng cự hư, (3) Túc tam lý, quan nguyên. Các huyệt phối hợp: Khúc trì, liệt khuyết, thính cung, thính hội, nghênh hương… Phương pháp: Nên dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Kiện tỳ. Trị bụng đầy trướng, ăn uống khó tiêu. Vị thuốc: Bạch phục linh Cam thảo Hậu phác Mộc hương Nhân sâm Thảo quả Trần bì Tử tô tử Lượng bằng nhau. Tán bột. Ngày uống 2 lần, mỗi lần dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Ấu Ấu Tu Tri. Lê Hữu Trác. Công dụng: Trị kinh phong cấp. Vị thuốc: Bạch phụ tử …… 4g Cương tằm …….. 4g Đại giả thạch ……4g Đởm tinh …………4g Long não………… 1g Ngưu hoàng ……. 4g Nhũ hương ……….4g Thần sa ………….. 4g Thiên ma ………… 4g Thuyền thoái…
BỆNH U NÃO Sử dụng trong bệnh u động mạch nội sọ xuất hiện các triệu chứng như sa mí mắt, thần kinh động nhãn bị tê liệt mắt chướng tức, đầu choáng váng, thị lực suy giảm. Các huyệt chủ yếu có: Tinh minh, cầu hậu, dương bạch, thấu ngư yêu, thái xung, toàn…
Nguyên bản bài thuốc: Thiên Gia Diệu Phương, Q. Thượng. Lý Văn Lượng. Công dụng: Tư âm, giáng hỏa, giao thông tâm thận. Trị tâm thận bất giao, thần kinh suy nhược. Vị thuốc: Hoàng liên ………..6g Huyền sâm ……. 10g Nhục quế ………… 6g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Đương Đại Danh Y Nghiệm Phương Đại Toàn. Đỗ Hoài Đường. Công dụng: Điều hòa tỳ vị, thăng thanh, giáng trọc. Trị ăn uống không tiêu. Vị thuốc: Hà diệp …………. 10g Hoa phấn ……….. 10g Hoắc hương ……. 10g Phật thủ ……………10g Sa nhân ……………. 2g Thần khúc…
