Nguyên bản bài thuốc: Y Học Trung Trung Tham Tây Lục, Q. Thượng. Trương Tích Thuần Công dụng: Trị do can khí uất kết, mộc uất khắc thổ làm cho tỳ vị không được thăng giáng, ngực đầy, hơi thở ngắn. Vị thuốc: Hoàng kỳ (sống) ……… 9g Bạch truật ………………9g Trần bì …………………. 9g Hậu phác ……………….6g…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Loại Phương) Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị bệnh: tiểu tiện không tự chủ. Vị thuốc: A giao ……………………………….120g Lộc nhung (tẩm rượu, sao) ………..40g Mẫu lệ ………………………………..40g Tang phiêu tiêu …………………….. 40g Tán bột, hòa với nước, sắc uống. Ngày 2 lần. Mỗi lần dùng 10g. Tag: tiểu…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng (Ấu Khoa), Tập 9. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Ôn trung, làm nhẹ ngực, trị ngoại cảm thương hàn nội thương sinh lạnh, tỳ vị hư hàn gây ra chứng quyết, buồn nôn, nôn mửa… Vị thuốc: Bạch phục linh …… 16g Bán hạ ………………. 12g Bồng…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Công dụng: Cấp cứu hồi dương, trị chứng trúng hàn (bất tỉnh, tay chân lạnh ngắt….). Vị thuốc: Ba kích …………. 40g Nhân sâm ………. 4g Nhục quế ……….. 8g Phụ tử …………… 4g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải…
Nguyên bản bài thuốc: Y Lược Giải Âm. Tạ Đình Hải Công dụng: Trị vai lưng đau do phong thấp. Vị thuốc: Bạch truật Cam thảo (sống) Khương hoàng Khương hoạt Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn…
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Huệ Dân Hòa Tễ Cục Phương, Q.9. Trần Sư Văn. Công dụng: Trị nhiệt làm tổn thương Phế, ho ra máu, khạc ra máu không ngừng. Vị thuốc: A giao (sao vàng) ………….60g Bồ hoàng ……………………60g Sinh địa (khô) ……………..120g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Trúc diệp 10g, nước 250ml, sắc…
Nguyên bản bài thuốc: Lâm Chứng Chỉ Nam. Diệp Thiên Sỹ. Công dụng: Dưỡng âm, trị ăn uống giảm sút, táo bón, miệng lưỡi khô ráo. Vị thuốc: Biển đậu (sống) Cam thảo Lá dâu (tằm) Mạch môn Ngọc trúc Sa sâm Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị…
Nguyên bản bài thuốc: Biện Chứng Kỳ Văn. Tiền Kính Hồ Công dụng: Trị sau khi sinh bị chứng kinh phong do mất máu nhiều. Vị thuốc: Đương quy ……………………. 40g Kinh giới (sao đen) …………. 4g Nhân sâm ………………………. 20g Xuyên khung ……………… 12g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Đài Bí Yếu, Q.8. Vương Đào Công dụng: Trị uống rượu mà bị cảm hàn, uống nước quá nhiều dẫn đến ngũ ẩm, tửu tích. Vị thuốc: Bào khương …….. 320g Nhục quế ………… 320g Bạch truật ………..640g Tán bột. Trộn với mật làm hoàn, to bằng hạt Ngô đồng lớn….
Nguyên bản bài thuốc: Thái Bình Thánh Huệ Phương, Q.17. Vương Hoài Ẩn. Công dụng: Trị nhiệt làm tổn thương Phế, khạc ra máu không ngừng. Vị thuốc: A giao (sao vàng) ………….60g Bồ hoàng ……………………60g Sinh địa (khô) ……………..120g Tán bột. Mỗi lần dùng 12g, thêm Trúc diệp 10g, nước 250ml, sắc còn 125ml, bỏ bã. Chia làm…
