Nguyên bản bài thuốc: Nữ Khoa (Sản Hậu Biên), Q. Thượng. Phó Thanh Chủ. Công dụng: Trị sinh xong huyết bị băng. Vị thuốc: Bồ hoàng ………… 2g Chích thảo ………..2g Đào nhân ……10 hột Đương quy ………16g Hắc khương ……1,6g Kinh giới …………..2g Ô mai ………………..2g Xuyên khung ……..4g Thêm Táo, sắc uống. Lưu…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan Công dụng: Trị tiêu chảy, bụng trướng, cơ thể đau nhức. Vị thuốc: Bạch thược Cam thảo Đại táo Qua lâu Quế chi Sinh khương Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất…
Nguyên bản bài thuốc: 380 Bài Thuốc Hiệu Nghiệm Đông Y. Trung Y Thượng Hải Công dụng: Trị có thai cảm thương hàn, trúng phong, các khớp ngón tay chân bứt rứt, đầu đau, mình nóng, mạch phù. Vị thuốc: Bạch thược ……..40g Đương quy ………40g Phòng phong ….. 28g Thục địa …………. 40g Thương…
Nguyên bản bài thuốc: Y Học Nhập Môn Lý Diên. Công dụng: Trị các chứng ho, đờm. Vị thuốc: Ba đậu ………10 hạt Bối mẫu …………. 40g Tri mẫu …………. 40g Tán bột. Mỗi lần uống khoảng 1g, lúc đi ngủ. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương. Sa Đồ Mục Tô. Công dụng: Trị sữa ra không ngừng. Vị thuốc: Mạch nha ……. 24g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng hoạt chất; độ an toàn cao (không thuốc bảo vệ thực vật,…
Nguyên bản bài thuốc: Tứ Thời Khinh Trọng Thuật Thập Bát Chủng. Từ Văn Trọng. Công dụng: Trị chứng đầu đông. Vị thuốc: Đương quy ……… 120g Mạn kinh tử …….. 120g Xuyên khung ………8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi dùng cần phải lựa chọn các vị thuốc chất lượng: hàm lượng…
Nguyên bản bài thuốc: Ngoại Khoa Chính Tông, Q.2. Trần Thực Công. Công dụng: Dưỡng huyết, ích khí, hoạt huyết, điều khí, hóa ứ, tiêu anh. Trị bướu cổ, khí huyết suy. Vị thuốc: Bạch thược………..4g Bán hạ .…………….4g Cam thảo tiết …… 2g Côn bố ……………. 2g Đơn bì ………………4g Đương quy……….. 4g Hồng…
Nguyên bản bài thuốc: Đông Viên Thí Hiệu Phương, Q.7 Trương Mộ. Công dụng: Trị đại tiện bón. Vị thuốc: Binh lang …………. 2g Chích thảo …………4g Đại hoàng ………… 4g Đào nhân …………..4g Đương quy (thân).4g Hồng hoa ………….4g Ma nhân ……………4g Sinh địa ………….. 2g Thăng ma (sao) .. 4g Thục địa …………. 2g Sắc uống….
Nguyên bản bài thuốc: Kim Quỹ Yếu Lược, Q. hạ. Trương Trọng Cảnh Công dụng: Tuyên thông khí huyết. Trị sau khi sinh đẻ bụng bị đau, bứt rứt, nằm không được, ung mủ. Vị thuốc: Chỉ thực (đốt cháy tồn tính) Thược dược Hai vị liều lượng bằng nhau, tán bột. Ngày uống 3 lần,…
Nguyên bản bài thuốc: Nghiệm Phương Tân Biên, Q.9. Bào Tương Ngao Công dụng: Giữ chân khí ở hạ nguyên. Trị khí hư (huyết trắng – xích bạch đới hạ). Vị thuốc: Bạch chỉ ……………….. 20g Bạch thược ……………. 20g Bạch truật …………….. 20g Can khương (sao) …….10g Long cốt …………………20g Lộc giác sương ………. 20g Mẫu lệ ……………………20g Phục…
