Nguyên bản bài thuốc: Hiệu Phỏng Tân Phương. Lê Hữu Trác Công dụng: Làm cho xổ (hạ) dành cho người hình thể hư yếu. Vị thuốc: Bạch truật (tẩm nước sữa, sao) ………….. 8g Bố chính sâm …………………………………12g Nhân sâm ……………………………………… 6g Sắc. Mài thêm 1 ít Trầm hương vào, uống lúc nóng. Lưu ý khi dùng…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Dược Chế Tễ Thủ Sách. Công dụng: An vị, chỉ thống. Trị dạ dày loét, tá tràng loét. Vị thuốc: Diên hồ (nướng giấm) ……7,5kg Điền phấn …………………. 6kg Khô phàn (phấn) ………… 30kg Mật ong ……………………15kg Ô tặc cốt (phấn) …………22,5kg Chế thành phiến, mỗi phiến 6g. Mỗi lần dùng 5–7 phiến, sau bữa ăn…
Nguyên bản bài thuốc: Trung Quốc Y Học Đại Từ Điển. Tạ Quan. Công dụng: Trị khí huyết hư. Vị thuốc: Chỉ xác ………….100g Đương quy …… 120g Hạnh nhân …… 120g Kinh giới ……….. 40g Ma nhân ………. 120g Nhục đậu khấu .. 60g Thục địa ………. 320g Tô tử …………….. 40g Tán bột,…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị huyết bị uất. Vị thuốc: Đàn hương ………. 4g Hồng hoa………. 2,8g Hồng phúc ………. 4g Hương phụ ..……..8g Mạch nha ………… 4g Mẫu Đơn bì …….. 4g Sơn tra nhục ……..4g Thông thảo ……… 4g Tô mộc …………… 4g Xuyên…
Nguyên bản bài thuốc: Bí Truyền Chứng Trị Yếu Quyết Loại Phương. Đái Tư Cung. Công dụng: Trị thượng nhiệt hạ hư, ăn uống quá độ, tửu sắc không chừng mực, làm thủy hỏa bất giao, khí không thăng giáng được, đầu choáng mắt hoa, miệng lưỡi lở, họng đau, tai ù, nôn khan, lồng…
Nguyên bản bài thuốc: Chứng Trị Chuẩn Thằng. Vương Khẳng Đường. Công dụng: Trị các chứng động kinh của trẻ nhỏ, sốt, kiết lỵ. Vị thuốc: Bán hạ …………… 8g Chích thảo …….. 12g Đại hoàng ……….12g Đương quy ……..12g Xích thược …….. 12g Xuyên khung …….8g Sắc uống. Lưu ý khi dùng thuốc: Khi…
Nguyên bản bài thuốc: Phùng Thị Cẩm Nang, Q.1 Phùng Sở Chiêm Công dụng: Bổ tỳ, ích khí, tráng dương, cố biểu. Trị Tỳ khí hư, phế khí hư, tinh thần mỏi mệt, hụt hơi, không muốn nói, không muốn ăn uống, mồ hôi tự ra, mạch Tế Nhược. Vị thuốc: Bạch truật ……… 12g Chích…
Nguyên bản bài thuốc: Thẩm Thị Tôn Sinh Thư. Thẩm Kim Ngao Công dụng: Bổ trung, giải độc. Vị thuốc: Bạch thược …… 1,2g Cam thảo ……… 1,2g Đương quy …… 1,2g Hoàng kỳ ………… 4g Liên kiều ……….. 4g Nhân sâm …….. 1,2g Phòng phong …… 2g Sài hồ ……………..2g Sinh địa …………1,2g Thăng ma …….. 1,2g…
Nguyên bản bài thuốc: Tỳ Vị Luận, Q. Hạ. Lý Đông Viên. Công dụng: Trị ăn vào thì mồ hôi chảy ra, Tâm hư yếu, phong tà thừa cơ xâm nhập vào làm cho Tỳ vị bị tổn thương. Vị thuốc: Cam thảo ………… 2g Chích thảo …….. 1,2g Hoàng liên ………..2g Ngũ vị tử ……………
Nguyên bản bài thuốc: Phụ Nhân Đại Toàn Lương Phương, Q.13. Trần Tự Minh. Công dụng: Thanh nhiệt, tư âm, ích khí, sinh tân. Trị có thai mà bị nội nhiệt, khí và âm đều hư, phiền táo không yên (gọi là chứng tử phiền), đau như sắp đẻ, đẻ khó. Vị thuốc: Tri mẫu…
